New upstream version 24.0.1+dfsg1
This commit is contained in:
parent
b14f9eae6d
commit
5a730d6ec3
842 changed files with 42245 additions and 33385 deletions
|
|
@ -23,7 +23,6 @@ Settings="Cài đặt"
|
|||
Display="Hiển thị"
|
||||
Name="Tên"
|
||||
Exit="Thoát"
|
||||
Mixer="Bộ trộn"
|
||||
Browse="Chọn đường dẫn"
|
||||
Mono="Âm thanh đơn"
|
||||
Stereo="Âm thanh nổi"
|
||||
|
|
@ -72,6 +71,7 @@ RemuxRecordings="Remux video"
|
|||
Next="Tiếp tục"
|
||||
Back="Quay lại"
|
||||
Defaults="Mặc định"
|
||||
HideMixer="Ẩn trong bộ trộn"
|
||||
TransitionOverride="Ghi đè chuyển tiếp"
|
||||
None="Không có"
|
||||
StudioMode.Preview="Xem trước"
|
||||
|
|
@ -90,15 +90,22 @@ AlreadyRunning.LaunchAnyway="Khởi động luôn"
|
|||
DockCloseWarning.Title="Đóng cửa sổ gắn đế được"
|
||||
DockCloseWarning.Text="Bạn vừa đóng một cửa số gắn đế được. Nếu bạn muốn hiển thị lại lần nữa, sử dụng trình đơn Hiển thị → Thanh đế trên thanh trình đơn."
|
||||
|
||||
|
||||
Auth.Authing.Title="Đang xác thực..."
|
||||
Auth.Authing.Text="Đang xác thực với %1, chờ lát..."
|
||||
Auth.AuthFailure.Title="Xác thực không thành công"
|
||||
Auth.AuthFailure.Text="Không xác thực được với %1:\n\n%2: %3"
|
||||
Auth.InvalidScope.Title="Bắt buộc phải xác thực"
|
||||
Auth.LoadingChannel.Title="Đang tải thông tin kênh..."
|
||||
Auth.LoadingChannel.Text="Đang tải thông tin về kênh cho %1, chờ lát..."
|
||||
Auth.ChannelFailure.Title="Bị lỗi khi nạp kênh"
|
||||
Auth.ChannelFailure.Text="Không tải được thông tin kênh cho %1\n\n%2: %3"
|
||||
Auth.Chat="Tán gẫu"
|
||||
Auth.StreamInfo="Thông tin luồng phát"
|
||||
TwitchAuth.Stats="Thống kê Twitch"
|
||||
TwitchAuth.Feed="Bảng tin hoạt động Twitch"
|
||||
TwitchAuth.TwoFactorFail.Title="Không thể truy vấn khóa luồng"
|
||||
RestreamAuth.Channels="Truyền phát lại kênh"
|
||||
|
||||
Copy.Filters="Sao chép các bộ lọc"
|
||||
Paste.Filters="Dán các bộ lọc"
|
||||
|
|
@ -128,9 +135,10 @@ Basic.AutoConfig.VideoPage.BaseResolution.Display="Màn hình %1 (%2x%3)"
|
|||
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.UseCurrent="Sử dụng hiện tại (%1)"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.PreferHighFPS="60 hoặc 30, nhưng ưu tiên chọn 60 khi có thể"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.PreferHighRes="60 hoặc 30, nhưng ưu tiên độ phân giải cao"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.CanvasExplanation="Lưu ý: Độ phân giải tấm vẽ (cơ sở) không nhất thiết phải bằng với độ phân giải bạn sẽ truyền phát hay ghi hình. Độ phân giải truyền phát/ghi hình thực tế có thể bị giảm tỉ lệ từ độ phân giải của tấm vẽ để giảm sử dụng tài nguyên hoặc yêu cầu về tốc độ bit."
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage="Thông tin stream"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.SubTitle="Vui lòng nhập thông tin máy chủ stream của bạn"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.ConnectAccount="Kết nối tài khoản (tùy chọn)"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.ConnectAccount="Kết nối tài khoản (đề xuất)"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.DisconnectAccount="Ngắt kết nối tài khoản"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.DisconnectAccount.Confirm.Title="Ngắt kết nối tài khoản?"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.DisconnectAccount.Confirm.Text="Thay đổi này sẽ được áp dụng ngay lập tức. Bạn có chắc là bạn muốn ngắt kết nối tài khoản của bạn?"
|
||||
|
|
@ -226,6 +234,9 @@ ConfirmStart.Text="Bạn có chắc muốn bắt đầu stream?"
|
|||
ConfirmStop.Title="Ngừng Stream?"
|
||||
ConfirmStop.Text="Bạn có chắc muốn dừng stream?"
|
||||
|
||||
ConfirmStopRecord.Title="Ngừng ghi hình?"
|
||||
ConfirmStopRecord.Text="Bạn có chắc bạn muốn dừng ghi hình?"
|
||||
|
||||
ConfirmBWTest.Title="Bắt đầu kiểm tra băng thông?"
|
||||
|
||||
ConfirmExit.Title="Thoát OBS?"
|
||||
|
|
@ -240,6 +251,8 @@ Output.StartRecordingFailed="Không thể bắt đầu quay video"
|
|||
Output.StartReplayFailed="Không thể khởi động replay buffer"
|
||||
Output.StartFailedGeneric="Bắt đầu đầu ra đã thất bại. Vui lòng kiểm tra các bản ghi để biết thêm chi tiết.\n\nGhi chú: nếu bạn đang sử dụng bộ mã hóa NVENC hoặc AMD, hãy chắc chắn rằng các trình điều khiển GPU được cập nhật phiên bản mới nhất."
|
||||
|
||||
Output.ReplayBuffer.PauseWarning.Title="Không thể lưu bản phát lại trong khi tạm dừng"
|
||||
Output.ReplayBuffer.PauseWarning.Text="Cảnh báo: Bản phát lại không thể được lưu trong khi tạm dừng ghi hình."
|
||||
|
||||
Output.ConnectFail.Title="Không thể kết nối"
|
||||
Output.ConnectFail.BadPath="URL không hợp lệ của đường dẫn hoặc kết nối. Xin vui lòng kiểm tra cài đặt của bạn để xác nhận rằng họ là hợp lệ."
|
||||
|
|
@ -279,6 +292,7 @@ Remux.FinishedTitle="Remuxing đã hoàn thành"
|
|||
Remux.Finished="Ghi remuxed"
|
||||
Remux.FinishedError="Ghi âm remuxed, nhưng các tập tin có thể không đầy đủ"
|
||||
Remux.SelectRecording="Chọn Ghi âm OBS..."
|
||||
Remux.SelectTarget="Chọn tệp mục tiêu..."
|
||||
Remux.ExitUnfinishedTitle="Remuxing trong tiến trình"
|
||||
Remux.ExitUnfinished="Remuxing không được hoàn tất, dừng bây giờ có thể hiển thị các tập tin mục tiêu không sử dụng được. \nAre bạn có chắc bạn muốn dừng remuxing?"
|
||||
|
||||
|
|
@ -423,6 +437,7 @@ Basic.Main.StartRecording="Bắt đầu ghi"
|
|||
Basic.Main.StartReplayBuffer="Bắt đầu Replay Buffer"
|
||||
Basic.Main.StartStreaming="Bắt đầu Stream"
|
||||
Basic.Main.StopRecording="Dừng ghi"
|
||||
Basic.Main.PauseRecording="Tạm dừng ghi hình"
|
||||
Basic.Main.StoppingRecording="Dừng ghi video..."
|
||||
Basic.Main.StopReplayBuffer="Dừng Replay Buffer"
|
||||
Basic.Main.StoppingReplayBuffer="Đang dừng Replay Buffer..."
|
||||
|
|
@ -452,6 +467,7 @@ Basic.MainMenu.Edit.RedoAction="Làm lại $1 (&R)"
|
|||
Basic.MainMenu.Edit.LockPreview="Khóa xem trước (&L)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale="Xem trước co dãn (&S)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale.Window="Co dãn cửa sổ"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale.Canvas="Tấm vẽ (%1x%2)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale.Output="Đầu ra (%1x%2)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Transform="Biến đổi (&T)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Transform.EditTransform="Chỉnh sửa biến đổi... (&E)"
|
||||
|
|
@ -507,6 +523,7 @@ Basic.MainMenu.Help.Logs.UploadLastLog="Tải &lên cuối đăng nhập tập t
|
|||
Basic.MainMenu.Help.Logs.ViewCurrentLog="Xem sổ ghi hiện tại (&V)"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.CheckForUpdates="Kiểm tra cập nhật mới"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.CrashLogs="Sự cố & Báo cáo"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.CrashLogs.ShowLogs="Hiện báo cáo hỏng chương trình (&S)"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.About="Giới thiệu (&A)"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.ProgramRestart="Chương trình phải được khởi động lại để những thiết đặt có hiệu lực."
|
||||
|
|
@ -536,10 +553,18 @@ Basic.Settings.General.SystemTrayHideMinimize="Luôn luôn thu nhỏ về khay h
|
|||
Basic.Settings.General.Preview="Xem trước"
|
||||
Basic.Settings.General.StudioPortraitLayout="Bật bố cục theo chiều ngang/dọc"
|
||||
Basic.Settings.General.Multiview="Đa góc nhìn"
|
||||
Basic.Settings.General.Multiview.DrawSourceNames="Hiện tên cảnh"
|
||||
Basic.Settings.General.Multiview.DrawSafeAreas="Vẽ khu vực an toàn (EBU R 95)"
|
||||
Basic.Settings.General.MultiviewLayout="Giao diện nhiều lớp"
|
||||
Basic.Settings.General.MultiviewLayout.Horizontal.Top="Chiều ngang, trên (8 cảnh)"
|
||||
Basic.Settings.General.MultiviewLayout.Horizontal.Bottom="Chiều ngang, dưới (8 cảnh)"
|
||||
Basic.Settings.General.MultiviewLayout.Vertical.Left="Chiều dọc, trái (8 cảnh)"
|
||||
Basic.Settings.General.MultiviewLayout.Vertical.Right="Chiều dọc, phải (8 cảnh)"
|
||||
Basic.Settings.General.MultiviewLayout.Horizontal.Extended.Top="Chiều ngang, trên (24 cảnh)"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Stream="Stream"
|
||||
Basic.Settings.Stream.StreamType="Kiểu Stream"
|
||||
Basic.Settings.Stream.Custom.UseAuthentication="Xác thực sử dụng"
|
||||
Basic.Settings.Stream.Custom.Username="Tên đăng nhập"
|
||||
Basic.Settings.Stream.Custom.Password="Mật khẩu"
|
||||
|
||||
|
|
@ -553,7 +578,6 @@ Basic.Settings.Output.Mode.Simple="Dễ sử dụng"
|
|||
Basic.Settings.Output.Mode.Adv="Nâng cao"
|
||||
Basic.Settings.Output.Mode.FFmpeg="FFmpeg đầu ra"
|
||||
Basic.Settings.Output.UseReplayBuffer="Bật Replay Buffer"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.SecondsMax="Thời gian phát lại tối đa (Giây)"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.MegabytesMax="Bộ nhớ tối đa (Megabyte)"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.Estimate="Ước tính bộ nhớ sử dụng: %1 MB"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.EstimateUnknown="Không thể ước tính sử dụng bộ nhớ. Xin vui lòng thiết lập giới hạn bộ nhớ tối đa."
|
||||
|
|
@ -577,7 +601,6 @@ Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.SoftwareLowCPU="Phần mềm (x 264 sử d
|
|||
Basic.Settings.Output.VideoBitrate="Video Bitrate"
|
||||
Basic.Settings.Output.AudioBitrate="Âm thanh Bitrate"
|
||||
Basic.Settings.Output.Reconnect="Tự động kết nối"
|
||||
Basic.Settings.Output.RetryDelay="Thử lại chậm trễ (giây)"
|
||||
Basic.Settings.Output.MaxRetries="Tối đa Retries"
|
||||
Basic.Settings.Output.Advanced="Kích hoạt tính năng cài đặt mã hóa nâng cao"
|
||||
Basic.Settings.Output.CustomEncoderSettings="Thiết đặt tùy chỉnh mã hóa"
|
||||
|
|
@ -628,7 +651,7 @@ Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.IgnoreCodecCompat="Hiển thị tất cả các
|
|||
|
||||
Basic.Settings.Video="Video"
|
||||
Basic.Settings.Video.Adapter="Video Adapter"
|
||||
Basic.Settings.Video.BaseResolution="Cơ sở (vải) độ phân giải"
|
||||
Basic.Settings.Video.BaseResolution="Độ phân giải cơ sở (tấm vẽ)"
|
||||
Basic.Settings.Video.ScaledResolution="Độ phân giải (Kích thước) đầu ra"
|
||||
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter="Downscale lọc"
|
||||
Basic.Settings.Video.DisableAeroWindows="Vô hiệu hóa hàng không (Windows only)"
|
||||
|
|
@ -645,7 +668,7 @@ Basic.Settings.Video.DisableAero="Vô hiệu hóa Aero"
|
|||
|
||||
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter.Bilinear="Bilinear (nhanh nhất, nhưng mờ nếu rộng)"
|
||||
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter.Bicubic="Bicubic (Sharpened rộng, 16 mẫu)"
|
||||
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter.Lanczos="Lanczos (Sharpened rộng, 32 mẫu)"
|
||||
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter.Lanczos="Lanczos (Sharpened rộng, 36 mẫu)"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Audio="Âm thanh"
|
||||
Basic.Settings.Audio.SampleRate="Tỷ lệ mẫu"
|
||||
|
|
@ -672,7 +695,6 @@ Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange.Partial="Một phần"
|
|||
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange.Full="Đầy đủ"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Audio.MonitoringDevice.Default="Mặc định"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay="Stream trễ"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.Duration="Thời gian (giây)"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.Preserve="Giữ điểm cắt (tăng chậm trễ) khi kết nối lại"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.MemoryUsage="Ước tính bộ nhớ sử dụng: %1 MB"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network="Mạng"
|
||||
|
|
@ -683,9 +705,7 @@ Basic.Settings.Advanced.AutoRemux.MP4="(ghi với định dạng mkv)"
|
|||
|
||||
Basic.AdvAudio="Thuộc tính âm thanh nâng cao"
|
||||
Basic.AdvAudio.Name="Tên"
|
||||
Basic.AdvAudio.Mono="Downmix để Mono"
|
||||
Basic.AdvAudio.Balance="Cân bằng"
|
||||
Basic.AdvAudio.SyncOffset="Bù đắp đồng bộ (ms)"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring="Giám sát âm thanh"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring.None="Tắt giám sát"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring.MonitorOnly="Chỉ giám sát (không âm thanh ra)"
|
||||
|
|
|
|||
Loading…
Add table
Add a link
Reference in a new issue