New upstream version 25.0.3+dfsg1
This commit is contained in:
parent
04fe0efc67
commit
8b2e5f2130
569 changed files with 62491 additions and 5875 deletions
|
|
@ -19,10 +19,11 @@ Filters="Bộ lọc"
|
|||
Properties="Thuộc tính"
|
||||
MoveUp="Di chuyển lên"
|
||||
MoveDown="Di chuyển xuống"
|
||||
Settings="Cài đặt"
|
||||
Settings="Thiết đặt"
|
||||
Display="Hiển thị"
|
||||
Name="Tên"
|
||||
Exit="Thoát"
|
||||
Mixer="Bộ trộn âm thanh"
|
||||
Browse="Chọn đường dẫn"
|
||||
Mono="Âm thanh đơn"
|
||||
Stereo="Âm thanh nổi"
|
||||
|
|
@ -51,6 +52,7 @@ ResetOSXVSyncOnExit="Đặt lại OSX V-Sync khi Thoát"
|
|||
HighResourceUsage="Bộ mã hóa bị quá tải! Hãy xem xét giảm chất lượng video hoặc sử dụng bộ mã hóa nhanh hơn."
|
||||
Transition="Chuyển cảnh"
|
||||
QuickTransitions="C. cảnh nhanh"
|
||||
FadeToBlack="Đen dần"
|
||||
Left="Trái"
|
||||
Right="Phải"
|
||||
Top="Trên"
|
||||
|
|
@ -67,7 +69,7 @@ Copy="Chép"
|
|||
Paste="Dán"
|
||||
PasteReference="Dán (Tham khảo)"
|
||||
PasteDuplicate="Dán (Bản sao)"
|
||||
RemuxRecordings="Remux video"
|
||||
RemuxRecordings="Ghép lại các bản ghi"
|
||||
Next="Tiếp tục"
|
||||
Back="Quay lại"
|
||||
Defaults="Mặc định"
|
||||
|
|
@ -82,6 +84,11 @@ Group="Nhóm"
|
|||
DoNotShowAgain="Không hiện lại thông báo nữa"
|
||||
Default="(Mặc định)"
|
||||
Calculating="Đang tính toán..."
|
||||
Fullscreen="Toàn màn hình"
|
||||
Windowed="Dạng cửa sổ"
|
||||
Percent="Phần trăm"
|
||||
AspectRatio="Tỉ lệ hiển thị <b>%1:%2</b>"
|
||||
LockVolume="Khoá âm lượng"
|
||||
|
||||
AlreadyRunning.Title="OBS đã chạy"
|
||||
AlreadyRunning.Text="OBS đã chạy rồi! Trừ khi bạn muốn làm điều này, xin vui lòng tắt mọi chương trình hiện tại của OBS trước khi cố gắng chạy một chương trình mới. Nếu bạn có OBS thiết lập để thu nhỏ trên khay hệ thống, xin vui lòng kiểm tra để xem nếu nó vẫn đang chạy hay không."
|
||||
|
|
@ -90,12 +97,16 @@ AlreadyRunning.LaunchAnyway="Khởi động luôn"
|
|||
DockCloseWarning.Title="Đóng cửa sổ gắn đế được"
|
||||
DockCloseWarning.Text="Bạn vừa đóng một cửa số gắn đế được. Nếu bạn muốn hiển thị lại lần nữa, sử dụng trình đơn Hiển thị → Thanh đế trên thanh trình đơn."
|
||||
|
||||
ExtraBrowsers="Thanh đế trình duyệt tùy chỉnh"
|
||||
ExtraBrowsers.Info="Thêm thanh đế bằng cách đặt tên và URL cho nó rồi nháy nút Áp dụng hoặc Đóng để mở thanh đế. Bạn có thể thêm hoặc xóa thanh đế bất kỳ lúc nào."
|
||||
ExtraBrowsers.DockName="Tên thanh đế"
|
||||
|
||||
Auth.Authing.Title="Đang xác thực..."
|
||||
Auth.Authing.Text="Đang xác thực với %1, chờ lát..."
|
||||
Auth.AuthFailure.Title="Xác thực không thành công"
|
||||
Auth.AuthFailure.Text="Không xác thực được với %1:\n\n%2: %3"
|
||||
Auth.InvalidScope.Title="Bắt buộc phải xác thực"
|
||||
Auth.InvalidScope.Text="Những yêu cầu cần có để xác thực cho %1 đã thay đổi. Một số tính năng sẽ không có dùng được."
|
||||
Auth.LoadingChannel.Title="Đang tải thông tin kênh..."
|
||||
Auth.LoadingChannel.Text="Đang tải thông tin về kênh cho %1, chờ lát..."
|
||||
Auth.ChannelFailure.Title="Bị lỗi khi nạp kênh"
|
||||
|
|
@ -105,7 +116,8 @@ Auth.StreamInfo="Thông tin luồng phát"
|
|||
TwitchAuth.Stats="Thống kê Twitch"
|
||||
TwitchAuth.Feed="Bảng tin hoạt động Twitch"
|
||||
TwitchAuth.TwoFactorFail.Title="Không thể truy vấn khóa luồng"
|
||||
RestreamAuth.Channels="Truyền phát lại kênh"
|
||||
TwitchAuth.TwoFactorFail.Text="OBS không thể kết nối với tài khoản Twitch của ban. Hãy chắc rằng xác minh 2 lớp đã được bật ở phần<a href='https://www.twitch.tv/settings/security'>cài đặt bảo mật Twitch</a> vì điều này là cần để phát luồng."
|
||||
RestreamAuth.Channels="Kênh Restream"
|
||||
|
||||
Copy.Filters="Sao chép các bộ lọc"
|
||||
Paste.Filters="Dán các bộ lọc"
|
||||
|
|
@ -119,46 +131,49 @@ BandwidthTest.Region.EU="Châu Âu"
|
|||
BandwidthTest.Region.Asia="Châu Á"
|
||||
BandwidthTest.Region.Other="Khác"
|
||||
|
||||
Basic.FirstStartup.RunWizard="Bạn có muốn chạy trình cấu hình tự động? Bạn có thể cấu hình bằng tay cài đặt của bạn bằng cách nhấn vào nút Cài đặt trong cửa sổ chính."
|
||||
Basic.FirstStartup.RunWizard="Bạn có muốn chạy trình cấu hình tự động? Bạn có thể cấu hình bằng tay các thiết đặt của bạn bằng cách nhấn vào nút Thiết đặt trong cửa sổ chính."
|
||||
Basic.FirstStartup.RunWizard.NoClicked="Nếu bạn thay đổi, bạn có thể chạy trình cấu hình tự động bất kỳ lúc nào từ menu Công cụ."
|
||||
|
||||
Basic.AutoConfig="Trình cấu hình tự động"
|
||||
Basic.AutoConfig.ApplySettings="Áp dụng các thiết lập"
|
||||
Basic.AutoConfig.ApplySettings="Áp dụng các thiết đặt"
|
||||
Basic.AutoConfig.StartPage="Thông tin sử dụng"
|
||||
Basic.AutoConfig.StartPage.SubTitle="Xác định bạn muốn sử dụng chương trình cho mục đích gì"
|
||||
Basic.AutoConfig.StartPage.PrioritizeStreaming="Tối ưu hóa cho streaming, quay phim là thứ cấp"
|
||||
Basic.AutoConfig.StartPage.PrioritizeRecording="Tối ưu hóa chỉ cho quay phim, tôi sẽ không streaming"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage="Cài đặt video"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.SubTitle="Chỉ rõ các thiết lập video bạn muốn sử dụng"
|
||||
Basic.AutoConfig.StartPage.PrioritizeRecording="Tối ưu hóa chỉ cho quay hình, tôi sẽ không phát luồng"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage="Thiết đặt video"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.SubTitle="Chỉ rõ các thiết đặt video bạn muốn sử dụng"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.BaseResolution.UseCurrent="Sử dụng hiện tại (%1x%2)"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.BaseResolution.Display="Màn hình %1 (%2x%3)"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.UseCurrent="Sử dụng hiện tại (%1)"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.PreferHighFPS="60 hoặc 30, nhưng ưu tiên chọn 60 khi có thể"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.PreferHighRes="60 hoặc 30, nhưng ưu tiên độ phân giải cao"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.CanvasExplanation="Lưu ý: Độ phân giải tấm vẽ (cơ sở) không nhất thiết phải bằng với độ phân giải bạn sẽ truyền phát hay ghi hình. Độ phân giải truyền phát/ghi hình thực tế có thể bị giảm tỉ lệ từ độ phân giải của tấm vẽ để giảm sử dụng tài nguyên hoặc yêu cầu về tốc độ bit."
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.CanvasExplanation="Lưu ý: Độ phân giải bức vẽ (cơ sở) không nhất thiết phải bằng với độ phân giải bạn sẽ truyền phát hay ghi hình. Độ phân giải phát luồng/ghi hình thực tế có thể bị giảm tỉ lệ từ độ phân giải của bức vẽ để giảm sử dụng tài nguyên hoặc yêu cầu về tốc độ bit."
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage="Thông tin stream"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.SubTitle="Vui lòng nhập thông tin máy chủ stream của bạn"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.SubTitle="Vui lòng nhập thông tin máy chủ luồng của bạn"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.ConnectAccount="Kết nối tài khoản (đề xuất)"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.DisconnectAccount="Ngắt kết nối tài khoản"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.DisconnectAccount.Confirm.Title="Ngắt kết nối tài khoản?"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.DisconnectAccount.Confirm.Text="Thay đổi này sẽ được áp dụng ngay lập tức. Bạn có chắc là bạn muốn ngắt kết nối tài khoản của bạn?"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.GetStreamKey="Lấy khóa luồng"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.UseStreamKey="Dùng khóa luồng phát"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.Service="Dịch vụ"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.Service.ShowAll="Hiện tất cả..."
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.Service.Custom="Tự chọn..."
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.Server="Máy chủ"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.StreamKey="Khóa stream"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.StreamKey="Khóa luồng"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.StreamKey.LinkToSite="(Liên kết)"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.PerformBandwidthTest="Ước tính bitrate với thử nghiệm băng thông (có thể mất vài phút)"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.PerformBandwidthTest="Ước tính tốc đọ bit với bài kiểm tra băng thông (có thể mất vài phút)"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.PreferHardwareEncoding="Ưu tiên mã hóa bằng phần cứng"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.PreferHardwareEncoding.ToolTip="Mã hóa bằng phần cứng giúp loại bỏ hầu hết sử dụng CPU nhưng có thể yêu cầu thêm bitrate để có được chất lượng tương đương."
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.PreferHardwareEncoding.ToolTip="Mã hóa bằng phần cứng giúp loại bỏ hầu hết sử dụng CPU nhưng có thể yêu cầu thêm tốc độ bit để có được chất lượng tương đương."
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.StreamWarning.Title="Cảnh báo stream"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.StreamWarning.Text="Bài kiểm tra băng thông sẽ phát luồng dữ liêu video ngẫu nhiên mà không có âm thanh đến kênh của bạn. Nếu được, hãy tạm thời tắt các video luồng đang lưu và đặt luồng thành riêng tư cho đến khi kiểm tra xong. Tiếp tục?"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage="Kết quả cuối cùng"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.SubTitle.Testing="Chương trình hiện đang thực thi một số bài kiểm tra để ước lượng các thiết đặt lí tưởng nhất"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.SubTitle.Complete="Thử nghiệm hoàn tất"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingBandwidth="Đang kiểm tra băng thông, điều này có thể mất vài phút..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingBandwidth.Connecting="Kết nối tới: %1..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingBandwidth.ConnectFailed="Không thể kết nối tới tất cả các máy chủ. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingBandwidth.Server="Thử nghiệm băng thông cho: %1"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingBandwidth.Server="Đang kiểm tra băng thông cho: %1"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingStreamEncoder="Thử mã hóa stream, điều này có thể mất vài phút..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingRecordingEncoder="Thử mã hóa quay video, điều này có thể mất vài phút..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingRes="Kiểm tra độ phân giải, điều này có thể mất vài phút..."
|
||||
|
|
@ -167,7 +182,7 @@ Basic.AutoConfig.TestPage.TestingRes.Resolution="Thử nghiệm %1x%2 %3 FPS..."
|
|||
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.StreamingEncoder="Mã hóa streaming"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.RecordingEncoder="Mã hóa quay video"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.Header="Chương trình đã xác định được cài đặt lý tưởng nhất dành cho bạn:"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.Footer="Để sử dụng các thiết lập này, nhấp vào Áp dụng cài đặt. Để cấu hình lại và thử lại, bấm Lùi lại. Để cấu hình thiết lập bằng tay, bấm Hủy bỏ và mở Cài đặt."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.Footer="Để sử dụng các thiết đặt này, nhấp vào Áp dụng thiết đặt. Để cấu hình lại và thử lại, bấm Lùi lại. Để cấu hình thiết đặt bằng tay, bấm Hủy bỏ và mở Thiết đặt."
|
||||
|
||||
Basic.Stats="Thống kê"
|
||||
Basic.Stats.CPUUsage="Sử dụng CPU"
|
||||
|
|
@ -176,16 +191,19 @@ Basic.Stats.MemoryUsage="Bộ nhớ đã sử dụng"
|
|||
Basic.Stats.AverageTimeToRender="Thời gian trung bình để vẽ hình"
|
||||
Basic.Stats.SkippedFrames="Khung hình bị bỏ qua do mã hóa bị lag"
|
||||
Basic.Stats.MissedFrames="Khung hình bị mất do mã hóa bị lag"
|
||||
Basic.Stats.Output.Stream="Stream"
|
||||
Basic.Stats.Output.Stream="Phát luồng"
|
||||
Basic.Stats.Output.Recording="Quay video"
|
||||
Basic.Stats.Status="Trạng thái"
|
||||
Basic.Stats.Status.Recording="Đang quay"
|
||||
Basic.Stats.Status.Live="TRỰC TIẾP"
|
||||
Basic.Stats.Status.Reconnecting="Đang kết nối lại"
|
||||
Basic.Stats.Status.Inactive="Không hoạt động"
|
||||
Basic.Stats.Status.Active="Đang hoạt động"
|
||||
Basic.Stats.DroppedFrames="Khung hình bị rớt (Mạng)"
|
||||
Basic.Stats.MegabytesSent="Tổng dung lượng"
|
||||
Basic.Stats.Bitrate="Bitrate"
|
||||
Basic.Stats.Bitrate="Tốc độ bit"
|
||||
Basic.Stats.DiskFullIn="Địa đầy trong (xấp xỉ)"
|
||||
Basic.Stats.ResetStats="Đặt lại thống kê"
|
||||
|
||||
ResetUIWarning.Title="Bạn có chắc bạn muốn thiết lập lại giao diện người dùng?"
|
||||
ResetUIWarning.Text="Việc đặt lại giao diện người dùng (UI) sẽ ẩn các thanh đế nâng cao. Bạn cần hiện lại chúng từ trình đơn Hiển thị nếu muốn nhìn thấy chúng.\n\nBạn có chắc là muốn đặt lại UI không?"
|
||||
|
|
@ -228,16 +246,17 @@ NameExists.Text="Tên hiện đang sử dụng."
|
|||
NoNameEntered.Title="Vui lòng nhập tên hợp lệ"
|
||||
NoNameEntered.Text="Bạn không thể sử dụng tên có sản phẩm nào."
|
||||
|
||||
ConfirmStart.Title="Bắt đầu Stream?"
|
||||
ConfirmStart.Text="Bạn có chắc muốn bắt đầu stream?"
|
||||
ConfirmStart.Title="Bắt đầu phát luồng chưa?"
|
||||
ConfirmStart.Text="Bạn có chắc bạn muốn bắt đầu phát luồng không?"
|
||||
|
||||
ConfirmStop.Title="Ngừng Stream?"
|
||||
ConfirmStop.Text="Bạn có chắc muốn dừng stream?"
|
||||
ConfirmStop.Title="Ngừng phát luồng không?"
|
||||
ConfirmStop.Text="Bạn có chắc bạn muốn dừng phát luồng không?"
|
||||
|
||||
ConfirmStopRecord.Title="Ngừng ghi hình?"
|
||||
ConfirmStopRecord.Text="Bạn có chắc bạn muốn dừng ghi hình?"
|
||||
|
||||
ConfirmBWTest.Title="Bắt đầu kiểm tra băng thông?"
|
||||
ConfirmBWTest.Text="Bạn đã chỉnh OBS thành chế độ kiểm tra băng thông. Chế độ này cho phép kiểm tra mạng mà không cần phát trực tiếp. Sau khi xong việc, bạn sẽ cần tắt nó đi để khán giả có thể xem được luồng của bạn.\n\nBạn có muốn tiếp tục không?"
|
||||
|
||||
ConfirmExit.Title="Thoát OBS?"
|
||||
ConfirmExit.Text="OBS hiện đang hoạt động. Tất cả các stream/quay video sẽ bị tắt. Bạn có chắc muốn thoát không?"
|
||||
|
|
@ -257,15 +276,15 @@ Output.ReplayBuffer.PauseWarning.Text="Cảnh báo: Bản phát lại không th
|
|||
Output.ConnectFail.Title="Không thể kết nối"
|
||||
Output.ConnectFail.BadPath="URL không hợp lệ của đường dẫn hoặc kết nối. Xin vui lòng kiểm tra cài đặt của bạn để xác nhận rằng họ là hợp lệ."
|
||||
Output.ConnectFail.ConnectFailed="Không thể kết nối tới hệ phục vụ"
|
||||
Output.ConnectFail.InvalidStream="Không thể truy cập kênh chỉ định hoặc khóa stream, Vui lòng kiểm tra khóa stream của bạn. Nếu nó đúng, có thể có một vấn đề về kết nối với máy chủ."
|
||||
Output.ConnectFail.InvalidStream="Không thể truy cập kênh chỉ định hoặc khóa stream, Vui lòng kiểm tra khóa luồng của bạn. Nếu nó đúng, có thể có một vấn đề về kết nối với máy chủ."
|
||||
Output.ConnectFail.Error="1 lỗi bất ngờ xảy ra khi thử kết nối tới máy chủ. Thông tin thêm nằm trong log file."
|
||||
Output.ConnectFail.Disconnected="Ngắt kết nối từ máy chủ."
|
||||
|
||||
Output.StreamEncodeError.Title="Lỗi mã hóa"
|
||||
Output.StreamEncodeError.Msg="Xảy ra lỗi mã hóa trong khi truyền phát."
|
||||
Output.StreamEncodeError.Msg="Xảy ra lỗi mã hóa trong khi phát luồng."
|
||||
|
||||
Output.RecordFail.Title="Không thể bắt đầu ghi âm"
|
||||
Output.RecordFail.Unsupported="Định dạng đầu ra là một trong hai không được hỗ trợ hoặc không hỗ trợ nhiều hơn một rãnh âm thanh. Xin vui lòng kiểm tra cài đặt của bạn và thử lại."
|
||||
Output.RecordFail.Unsupported="Định dạng đầu ra là một trong hai dạng không được hỗ trợ hoặc không hỗ trợ nhiều hơn một dải âm. Xin vui lòng kiểm tra thiết đặt của bạn và thử lại."
|
||||
Output.RecordNoSpace.Title="Không gian đĩa không đủ"
|
||||
Output.RecordNoSpace.Msg="Không còn đủ không gian đĩa để tiếp tục ghi âm."
|
||||
Output.RecordError.Title="Lỗi ghi âm"
|
||||
|
|
@ -275,7 +294,7 @@ Output.ReplayBuffer.NoHotkey.Title="Không có hotkey!"
|
|||
Output.ReplayBuffer.NoHotkey.Msg="Không hotkey lưu replay buffer. Vui lòng đặt hotkey \"Lưu\" để sử dụng để lưu video."
|
||||
|
||||
Output.BadPath.Title="Đường dẫn tệp xấu"
|
||||
Output.BadPath.Text="Đường dẫn đầu ra của cấu hình tệp không hợp lệ. Xin vui lòng kiểm tra cài đặt của bạn để xác nhận rằng một đường dẫn hợp lệ tập tin đã được thiết lập."
|
||||
Output.BadPath.Text="Đường dẫn đầu ra của cấu hình tệp không hợp lệ. Xin vui lòng kiểm tra thiết đặt của bạn để xác nhận rằng một đường dẫn hợp lệ tập tin đã được đặt."
|
||||
|
||||
LogReturnDialog="Đăng tải lên thành công"
|
||||
LogReturnDialog.CopyURL="Chép địa chỉ"
|
||||
|
|
@ -283,18 +302,21 @@ LogReturnDialog.ErrorUploadingLog="Lỗi tải lên tập tin đăng nhập"
|
|||
|
||||
Remux.SourceFile="Ghi âm OBS"
|
||||
Remux.TargetFile="Tệp đích"
|
||||
Remux.Remux="Remux"
|
||||
Remux.Stop="Ngừng làm lại"
|
||||
Remux.Remux="Ghép lại"
|
||||
Remux.Stop="Dừng ghép lại"
|
||||
Remux.ClearFinished="Xóa thành phẩm"
|
||||
Remux.ClearAll="Xóa tất cả các mục"
|
||||
Remux.OBSRecording="Ghi OBS"
|
||||
Remux.FinishedTitle="Remuxing đã hoàn thành"
|
||||
Remux.Finished="Ghi remuxed"
|
||||
Remux.FinishedError="Ghi âm remuxed, nhưng các tập tin có thể không đầy đủ"
|
||||
Remux.SelectRecording="Chọn Ghi âm OBS..."
|
||||
Remux.SelectTarget="Chọn tệp mục tiêu..."
|
||||
Remux.ExitUnfinishedTitle="Remuxing trong tiến trình"
|
||||
Remux.ExitUnfinished="Remuxing không được hoàn tất, dừng bây giờ có thể hiển thị các tập tin mục tiêu không sử dụng được. \nAre bạn có chắc bạn muốn dừng remuxing?"
|
||||
Remux.OBSRecording="Bản ghi OBS"
|
||||
Remux.FinishedTitle="Việc ghép lại đã hoàn thành"
|
||||
Remux.Finished="Bản ghi đã được ghép lại"
|
||||
Remux.FinishedError="Bản ghi đã được ghép lại, nhưng các tập tin có thể không đầy đủ"
|
||||
Remux.SelectRecording="Chọn bản ghi OBS..."
|
||||
Remux.SelectTarget="Chọn tệp đích..."
|
||||
Remux.FileExistsTitle="Tệp đích đã tồn tại"
|
||||
Remux.FileExists="Các tệp sau đây đã tồn tại. Bạn có muốn thay thế chúng không?"
|
||||
Remux.ExitUnfinishedTitle="Đang trong quá trình ghép lại"
|
||||
Remux.ExitUnfinished="Việc ghép lại không được hoàn tất, dừng bây giờ có thể kết xuất tệp đích không sử dụng được. \nBạn có chắc bạn muốn dừng ghép lại không?"
|
||||
Remux.HelpText="Thả tệp vào cửa sổ này để ghép lại, hoặc chọn một ô \"Bản ghi OBS\" rỗng để duyệt tìm một tệp."
|
||||
|
||||
UpdateAvailable="Bản cập nhật mới"
|
||||
UpdateAvailable.Text="Phiên bản %1.%2.%3 có sẵn. <a href='%4'> Click vào đây để tải về</a>"
|
||||
|
|
@ -332,6 +354,8 @@ Deinterlacing.Yadif2x="Yadif 2x"
|
|||
Deinterlacing.TopFieldFirst="Trường đầu tiên"
|
||||
Deinterlacing.BottomFieldFirst="Trường dưới cùng trước"
|
||||
|
||||
VolControl.SliderUnmuted="Thanh trượt âm lượng cho '%1': %2"
|
||||
VolControl.SliderMuted="Thanh trượt âm lượng cho '%1': %2 (hiện đang tắt tiếng)"
|
||||
VolControl.Mute="Tắt tiếng '%1'"
|
||||
VolControl.Properties="Thuộc tính '%1'"
|
||||
|
||||
|
|
@ -365,7 +389,7 @@ Basic.PropertiesWindow="Thuộc tính '%1'"
|
|||
Basic.PropertiesWindow.AutoSelectFormat="%1 (autoselect: %2)"
|
||||
Basic.PropertiesWindow.SelectColor="Chọn Màu"
|
||||
Basic.PropertiesWindow.SelectFont="Chọn font"
|
||||
Basic.PropertiesWindow.ConfirmTitle="Thay đổi cài đặt"
|
||||
Basic.PropertiesWindow.ConfirmTitle="Thay đổi thiết đặt"
|
||||
Basic.PropertiesWindow.Confirm="Có được lưu thay đổi. Bạn có muốn giữ họ?"
|
||||
Basic.PropertiesWindow.NoProperties="Không có tài sản có sẵn"
|
||||
Basic.PropertiesWindow.AddFiles="Thêm tập tin"
|
||||
|
|
@ -435,26 +459,30 @@ Basic.Main.Controls="Điều khiển"
|
|||
Basic.Main.Connecting="Đang kết nối..."
|
||||
Basic.Main.StartRecording="Bắt đầu ghi"
|
||||
Basic.Main.StartReplayBuffer="Bắt đầu Replay Buffer"
|
||||
Basic.Main.StartStreaming="Bắt đầu Stream"
|
||||
Basic.Main.SaveReplay="Lưu bản phát lại"
|
||||
Basic.Main.StartStreaming="Bắt đầu phát luồng"
|
||||
Basic.Main.StopRecording="Dừng ghi"
|
||||
Basic.Main.PauseRecording="Tạm dừng ghi hình"
|
||||
Basic.Main.UnpauseRecording="Tiếp tục ghi hình"
|
||||
Basic.Main.StoppingRecording="Dừng ghi video..."
|
||||
Basic.Main.StopReplayBuffer="Dừng Replay Buffer"
|
||||
Basic.Main.StoppingReplayBuffer="Đang dừng Replay Buffer..."
|
||||
Basic.Main.StopStreaming="Ngừng Stream"
|
||||
Basic.Main.StopStreaming="Ngừng phát luồng"
|
||||
Basic.Main.StoppingStreaming="Đang dừng stream..."
|
||||
Basic.Main.ForceStopStreaming="Ngừng Stream (huỷ chậm trễ)"
|
||||
Basic.Main.ForceStopStreaming="Ngừng phát luồng (huỷ chậm trễ)"
|
||||
Basic.Main.Group="Nhóm %1"
|
||||
Basic.Main.GroupItems="Nhóm đã chọn"
|
||||
Basic.Main.Ungroup="Tháo nhóm"
|
||||
Basic.Main.GridMode="Chế độ lưới"
|
||||
Basic.Main.ListMode="Chế độ danh sách"
|
||||
|
||||
Basic.MainMenu.File="Tập tin (&F)"
|
||||
Basic.MainMenu.File.Export="Xuất (&E)"
|
||||
Basic.MainMenu.File.Import="Nhập (&I)"
|
||||
Basic.MainMenu.File.ShowRecordings="Hiển thị Bản ghi (&R)"
|
||||
Basic.MainMenu.File.Remux="Re&mux bản ghi"
|
||||
Basic.MainMenu.File.Settings="Cài đặt (&S)"
|
||||
Basic.MainMenu.File.ShowSettingsFolder="Hiển thị thư mục cài đặt"
|
||||
Basic.MainMenu.File.Remux="Ghép &lại bản ghi"
|
||||
Basic.MainMenu.File.Settings="&Thiết đặt"
|
||||
Basic.MainMenu.File.ShowSettingsFolder="Hiển thị thư mục thiết đặt"
|
||||
Basic.MainMenu.File.ShowProfileFolder="Hiển thị thư mục cấu hình"
|
||||
Basic.MainMenu.AlwaysOnTop="Luôn trên đầu tr&ang"
|
||||
Basic.MainMenu.File.Exit="Thoát (&X)"
|
||||
|
|
@ -467,7 +495,7 @@ Basic.MainMenu.Edit.RedoAction="Làm lại $1 (&R)"
|
|||
Basic.MainMenu.Edit.LockPreview="Khóa xem trước (&L)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale="Xem trước co dãn (&S)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale.Window="Co dãn cửa sổ"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale.Canvas="Tấm vẽ (%1x%2)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale.Canvas="Bức vẽ (%1x%2)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale.Output="Đầu ra (%1x%2)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Transform="Biến đổi (&T)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Transform.EditTransform="Chỉnh sửa biến đổi... (&E)"
|
||||
|
|
@ -496,8 +524,10 @@ Basic.MainMenu.View.Toolbars="&Thanh công cụ"
|
|||
Basic.MainMenu.View.Docks="Thanh đế"
|
||||
Basic.MainMenu.View.Docks.ResetUI="Đặt lại UI"
|
||||
Basic.MainMenu.View.Docks.LockUI="Khóa UI"
|
||||
Basic.MainMenu.View.Docks.CustomBrowserDocks="Thanh đế trình duyệt tùy chỉnh..."
|
||||
Basic.MainMenu.View.Toolbars.Listboxes="&Listboxes"
|
||||
Basic.MainMenu.View.SceneTransitions="Chuyển cảnh"
|
||||
Basic.MainMenu.View.SourceIcons="B&iểu tượng nguồn"
|
||||
Basic.MainMenu.View.StatusBar="Thanh trạng thái (&S)"
|
||||
Basic.MainMenu.View.Fullscreen.Interface="Giao diện toàn màn hình"
|
||||
|
||||
|
|
@ -515,7 +545,7 @@ Basic.MainMenu.Tools="Công cụ (&T)"
|
|||
Basic.MainMenu.Help="Trợ giúp (&H)"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.HelpPortal="Trợ giúp & Cổng thông tin"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.Website="Ghé thăm &Website"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.Discord="Tham gia & Discord Server"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.Discord="Tham gia &Discord Server"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.Logs="Tập tin đăng nhập (&L)"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.Logs.ShowLogs="Hiển thị tập tin đăng nhập (&S)"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.Logs.UploadCurrentLog="Tải lên tệp sổ ghi hiện tại (&C)"
|
||||
|
|
@ -524,6 +554,7 @@ Basic.MainMenu.Help.Logs.ViewCurrentLog="Xem sổ ghi hiện tại (&V)"
|
|||
Basic.MainMenu.Help.CheckForUpdates="Kiểm tra cập nhật mới"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.CrashLogs="Sự cố & Báo cáo"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.CrashLogs.ShowLogs="Hiện báo cáo hỏng chương trình (&S)"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.CrashLogs.UploadLastLog="Tải lên báo cáo sập lần &cuối"
|
||||
Basic.MainMenu.Help.About="Giới thiệu (&A)"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.ProgramRestart="Chương trình phải được khởi động lại để những thiết đặt có hiệu lực."
|
||||
|
|
@ -535,15 +566,16 @@ Basic.Settings.General.Theme="Theme"
|
|||
Basic.Settings.General.Language="Ngôn ngữ"
|
||||
Basic.Settings.General.EnableAutoUpdates="Tự động kiểm tra cập nhật khi khởi động"
|
||||
Basic.Settings.General.OpenStatsOnStartup="Mở hộp thoại thống kê khi khởi động"
|
||||
Basic.Settings.General.WarnBeforeStartingStream="Hiển thị hộp thoại xác nhận khi bắt đầu stream"
|
||||
Basic.Settings.General.WarnBeforeStoppingStream="Hiển thị hộp thoại xác nhận khi dừng lại stream"
|
||||
Basic.Settings.General.WarnBeforeStartingStream="Hiển thị hộp thoại xác nhận khi bắt đầu phát luồng"
|
||||
Basic.Settings.General.WarnBeforeStoppingStream="Hiển thị hộp thoại xác nhận khi dừng phát luồng"
|
||||
Basic.Settings.General.WarnBeforeStoppingRecord="Hiển thị hộp thoại xác nhận khi dừng ghi hình"
|
||||
Basic.Settings.General.Projectors="Máy chiếu"
|
||||
Basic.Settings.General.HideProjectorCursor="Ẩn con trỏ chuột trên màn chiếu"
|
||||
Basic.Settings.General.ProjectorAlwaysOnTop="Làm cho màn chiếu luôn luôn trên đầu"
|
||||
Basic.Settings.General.Snapping="Chụp liên kết nguồn"
|
||||
Basic.Settings.General.ScreenSnapping="Nguồn Snap đến cạnh màn hình"
|
||||
Basic.Settings.General.CenterSnapping="Chụp nguồn vào trung tâm ngang và dọc"
|
||||
Basic.Settings.General.RecordWhenStreaming="Tự động quay video khi stream"
|
||||
Basic.Settings.General.RecordWhenStreaming="Tự động ghi hình khi phát luồng"
|
||||
Basic.Settings.General.KeepRecordingWhenStreamStops="Quay tiếp khi dừng stream"
|
||||
Basic.Settings.General.ReplayBufferWhileStreaming="Tự động bắt đầu replay buffer khi stream"
|
||||
Basic.Settings.General.KeepReplayBufferStreamStops="Để replay buffer tiếp tục chạy khi dừng stream"
|
||||
|
|
@ -551,6 +583,9 @@ Basic.Settings.General.SysTray="Khay hệ thống"
|
|||
Basic.Settings.General.SysTrayWhenStarted="Thu nhỏ về khay hệ thống khi bắt đầu"
|
||||
Basic.Settings.General.SystemTrayHideMinimize="Luôn luôn thu nhỏ về khay hệ thống thay vì thanh tác vụ"
|
||||
Basic.Settings.General.Preview="Xem trước"
|
||||
Basic.Settings.General.OverflowHidden="Ẩn phần tràn"
|
||||
Basic.Settings.General.Importers="Bộ nhập"
|
||||
Basic.Settings.General.AutomaticCollectionSearch="Tìm kiếm các bộ sưu tập cảnh ở các địa điểm đã biết khi nhập"
|
||||
Basic.Settings.General.StudioPortraitLayout="Bật bố cục theo chiều ngang/dọc"
|
||||
Basic.Settings.General.Multiview="Đa góc nhìn"
|
||||
Basic.Settings.General.Multiview.DrawSourceNames="Hiện tên cảnh"
|
||||
|
|
@ -562,22 +597,33 @@ Basic.Settings.General.MultiviewLayout.Vertical.Left="Chiều dọc, trái (8 c
|
|||
Basic.Settings.General.MultiviewLayout.Vertical.Right="Chiều dọc, phải (8 cảnh)"
|
||||
Basic.Settings.General.MultiviewLayout.Horizontal.Extended.Top="Chiều ngang, trên (24 cảnh)"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Stream="Stream"
|
||||
Basic.Settings.Stream.StreamType="Kiểu Stream"
|
||||
Basic.Settings.Stream="Luồng"
|
||||
Basic.Settings.Stream.StreamType="Kiểu luồng"
|
||||
Basic.Settings.Stream.Custom.UseAuthentication="Xác thực sử dụng"
|
||||
Basic.Settings.Stream.Custom.Username="Tên đăng nhập"
|
||||
Basic.Settings.Stream.Custom.Password="Mật khẩu"
|
||||
Basic.Settings.Stream.BandwidthTestMode="Bật chế độ kiểm tra băng thông"
|
||||
Basic.Settings.Stream.TTVAddon="Phần mở rộng tán gẫu Twitch"
|
||||
Basic.Settings.Stream.TTVAddon.None="Không có"
|
||||
Basic.Settings.Stream.TTVAddon.Both="BetterTTV và FrankerFaceZ"
|
||||
Basic.Settings.Stream.MissingSettingAlert="Cài đặt luồng bị mất"
|
||||
Basic.Settings.Stream.StreamSettingsWarning="Mở thiết đặt"
|
||||
Basic.Settings.Stream.MissingUrlAndApiKey="URL và khoá luồng đang bị thiếu.\n\nMở thiết đặt để nhập URL và khoá luồng trong thẻ 'luồng'."
|
||||
Basic.Settings.Stream.MissingUrl="URL luồng đang bị thiếu. \n\nMở thiết đặt để nhập URL trong thẻ 'Luồng'."
|
||||
Basic.Settings.Stream.MissingStreamKey="Khoá luồng đang bị thiếu. \n\nMở thiết đặt để nhập khoả luồng trong thẻ 'Luồng'."
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Output="Đầu ra"
|
||||
Basic.Settings.Output.Format="Định dạng ghi âm"
|
||||
Basic.Settings.Output.Encoder="Mã hóa"
|
||||
Basic.Settings.Output.SelectDirectory="Chọn thư mục ghi âm"
|
||||
Basic.Settings.Output.SelectFile="Chọn tập tin ghi âm"
|
||||
Basic.Settings.Output.EnforceBitrate="Bắt buộc phải giới hạn tốc độ bit dịch vụ phát luồng"
|
||||
Basic.Settings.Output.Mode="Đầu ra chế độ"
|
||||
Basic.Settings.Output.Mode.Simple="Dễ sử dụng"
|
||||
Basic.Settings.Output.Mode.Adv="Nâng cao"
|
||||
Basic.Settings.Output.Mode.FFmpeg="FFmpeg đầu ra"
|
||||
Basic.Settings.Output.UseReplayBuffer="Bật Replay Buffer"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.SecondsMax="Thời gian phát lại tối đa"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.MegabytesMax="Bộ nhớ tối đa (Megabyte)"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.Estimate="Ước tính bộ nhớ sử dụng: %1 MB"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.EstimateUnknown="Không thể ước tính sử dụng bộ nhớ. Xin vui lòng thiết lập giới hạn bộ nhớ tối đa."
|
||||
|
|
@ -598,31 +644,33 @@ Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.Hardware.QSV="Phần cứng (QSV)"
|
|||
Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.Hardware.AMD="Phần cứng (AMD)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.Hardware.NVENC="Phần cứng (NVENC)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.SoftwareLowCPU="Phần mềm (x 264 sử dụng CPU thấp cài sẵn, tăng kích thước)"
|
||||
Basic.Settings.Output.VideoBitrate="Video Bitrate"
|
||||
Basic.Settings.Output.AudioBitrate="Âm thanh Bitrate"
|
||||
Basic.Settings.Output.VideoBitrate="Tộc độ bit video"
|
||||
Basic.Settings.Output.AudioBitrate="Tốc độ bit âm thanh"
|
||||
Basic.Settings.Output.Reconnect="Tự động kết nối"
|
||||
Basic.Settings.Output.RetryDelay="Độ trễ thử lại"
|
||||
Basic.Settings.Output.MaxRetries="Tối đa Retries"
|
||||
Basic.Settings.Output.Advanced="Kích hoạt tính năng cài đặt mã hóa nâng cao"
|
||||
Basic.Settings.Output.CustomEncoderSettings="Thiết đặt tùy chỉnh mã hóa"
|
||||
Basic.Settings.Output.Advanced="Kích hoạt thiết đặt biên mã nâng cao"
|
||||
Basic.Settings.Output.EncoderPreset="Cài đặt cho trước bộ biên mã"
|
||||
Basic.Settings.Output.CustomEncoderSettings="Thiết đặt tùy chỉnh biên mã"
|
||||
Basic.Settings.Output.CustomMuxerSettings="Thiết đặt tùy chỉnh Muxer"
|
||||
Basic.Settings.Output.NoSpaceFileName="Tạo ra tên tập tin mà không cần Space"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Rescale="Rescale đầu ra"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.AudioTrack="Rãnh âm thanh"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Streaming="Trực tuyến"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.AudioTrack="Dải âm thanh"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Streaming="Phát luồng"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.ApplyServiceSettings="Thực thi cài đặt mã hóa dịch vụ trực tuyến"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track1="Theo dõi 1"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track2="Theo dõi 2"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track3="Theo dõi 3"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track4="Track 4"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track5="Track 5"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track6="Track 6"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track1="Dải âm 1"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track2="Dải âm 2"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track3="Dải âm 3"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track4="Dải âm 4"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track5="Dải âm 5"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track6="Dải âm 6"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Recording="Đang ghi"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.Type="Loại"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.Type.Standard="Chuản"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.Type.FFmpegOutput="Tùy chỉnh đầu ra (FFmpeg)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.UseStreamEncoder="(Sử dụng dòng mã hóa)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.UseStreamEncoder="(Sử dụng bộ biên mã luồng)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.Filename="Định dạng tệp tin"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.OverwriteIfExists="Ghi đè nếu tập tin tồn tại"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.Type="FFmpeg ra loại"
|
||||
|
|
@ -640,10 +688,10 @@ Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.FormatDescDef="Âm thanh/Video Codec đoán t
|
|||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.AVEncoderDefault="Mã hóa mặc định"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.AVEncoderDisable="Vô hiệu hóa mã hóa"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.VEncoder="Video mã hóa"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.VEncoderSettings="Thiết đặt bộ mã hóa video (nếu có)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.VEncoderSettings="Thiết đặt bộ biên mã video (nếu có)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.AEncoder="Mã hóa âm thanh"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.AEncoderSettings="Thiết đặt bộ mã hóa video (nếu có)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.MuxerSettings="Muxer cài đặt (nếu có)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.AEncoderSettings="Thiết đặt bộ biên mã âm thanh (nếu có)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.MuxerSettings="Thiết đặt muxer (nếu có)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.GOPSize="Thời gian đặt Keyframe (giây)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.IgnoreCodecCompat="Hiển thị tất cả các bộ mã hóa (ngay cả khi không tương thích)"
|
||||
|
||||
|
|
@ -651,7 +699,7 @@ Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.IgnoreCodecCompat="Hiển thị tất cả các
|
|||
|
||||
Basic.Settings.Video="Video"
|
||||
Basic.Settings.Video.Adapter="Video Adapter"
|
||||
Basic.Settings.Video.BaseResolution="Độ phân giải cơ sở (tấm vẽ)"
|
||||
Basic.Settings.Video.BaseResolution="Độ phân giải cơ sở (bức vẽ)"
|
||||
Basic.Settings.Video.ScaledResolution="Độ phân giải (Kích thước) đầu ra"
|
||||
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter="Downscale lọc"
|
||||
Basic.Settings.Video.DisableAeroWindows="Vô hiệu hóa hàng không (Windows only)"
|
||||
|
|
@ -673,7 +721,16 @@ Basic.Settings.Video.DownscaleFilter.Lanczos="Lanczos (Sharpened rộng, 36 mẫ
|
|||
Basic.Settings.Audio="Âm thanh"
|
||||
Basic.Settings.Audio.SampleRate="Tỷ lệ mẫu"
|
||||
Basic.Settings.Audio.Channels="Kênh Tivi"
|
||||
Basic.Settings.Audio.Meters="Công tơ"
|
||||
Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate="Tốc độ phân rã"
|
||||
Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate.Fast="Nhanh"
|
||||
Basic.Settings.Audio.Devices="Thiết bị"
|
||||
Basic.Settings.Audio.DesktopDevice="Âm thanh máy tính để bàn"
|
||||
Basic.Settings.Audio.DesktopDevice2="Âm thanh máy tính để bàn 2"
|
||||
Basic.Settings.Audio.AuxDevice="Âm thanh mic/phụ"
|
||||
Basic.Settings.Audio.AuxDevice2="Âm thanh mic/phụ 2"
|
||||
Basic.Settings.Audio.AuxDevice3="Âm thanh mic/phụ 3"
|
||||
Basic.Settings.Audio.AuxDevice4="Âm thanh mic/phụ 4"
|
||||
Basic.Settings.Audio.EnablePushToMute="Bật bấm để tắt tiếng"
|
||||
Basic.Settings.Audio.PushToMuteDelay="Bấm để tắt tiếng trễ"
|
||||
Basic.Settings.Audio.EnablePushToTalk="Bật bắm để nói"
|
||||
|
|
@ -691,26 +748,33 @@ Basic.Settings.Advanced.General.ProcessPriority.Idle="Rảnh"
|
|||
Basic.Settings.Advanced.FormatWarning="Cảnh báo: Định dạng màu sắc khác với NV12 chủ yếu dành cho ghi âm và không được khuyến cáo khi streaming. Stream có thể làm tăng sử dụng CPU do phải chuyển đổi định dạng màu sắc."
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Audio.BufferingTime="Âm thanh thời gian đệm"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorFormat="Định dạng màu sắc"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorSpace="Không gian màu"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange="Phạm vi màu"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange.Partial="Một phần"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange.Full="Đầy đủ"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Audio.MonitoringDevice="Thiết bị theo dõi"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Audio.MonitoringDevice.Default="Mặc định"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay="Stream trễ"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.Duration="Độ dài"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.Preserve="Giữ điểm cắt (tăng chậm trễ) khi kết nối lại"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.MemoryUsage="Ước tính bộ nhớ sử dụng: %1 MB"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network="Mạng"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network.BindToIP="Liên kết với IP"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network.EnableNewSocketLoop="Sử dụng mã mạng mới"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network.EnableLowLatencyMode="Chế độ độ trễ thấp"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network.EnableNewSocketLoop="Bật tối ưu hóa mạng"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.AutoRemux="Tự động ghép lại thành mp4"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.AutoRemux.MP4="(ghi với định dạng mkv)"
|
||||
|
||||
Basic.AdvAudio="Thuộc tính âm thanh nâng cao"
|
||||
Basic.AdvAudio.Name="Tên"
|
||||
Basic.AdvAudio.Volume="Âm lượng"
|
||||
Basic.AdvAudio.Mono="Đơn"
|
||||
Basic.AdvAudio.Balance="Cân bằng"
|
||||
Basic.AdvAudio.SyncOffset="Phần bù đồng bộ"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring="Giám sát âm thanh"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring.None="Tắt giám sát"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring.MonitorOnly="Chỉ giám sát (không âm thanh ra)"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring.Both="Giám sát và ra âm thanh"
|
||||
Basic.AdvAudio.AudioTracks="Bài hát"
|
||||
Basic.AdvAudio.AudioTracks="Dải âm"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Hotkeys="Phím nóng"
|
||||
Basic.Settings.Hotkeys.Pair="Tổ hợp phím được chia sẻ với '%1' hành động như chuyển"
|
||||
|
|
@ -768,8 +832,7 @@ Push-to-talk="Bấm để nói"
|
|||
SceneItemShow="Hiển thị '%1'"
|
||||
SceneItemHide="Ẩn '%1'"
|
||||
|
||||
OutputWarnings.NoTracksSelected="Bạn phải chọn ít nhất một track"
|
||||
OutputWarnings.MultiTrackRecording="Chú ý: Một số định dạng (chẳng hạn như FLV) không hỗ trợ nhiều track cho mỗi video"
|
||||
OutputWarnings.NoTracksSelected="Bạn phải chọn ít nhất một dải âm"
|
||||
|
||||
FinalScene.Title="Xóa cảnh"
|
||||
FinalScene.Text="Cần có ít nhất một cảnh."
|
||||
|
|
@ -781,11 +844,29 @@ CustomColor="Tùy chỉnh màu sắc"
|
|||
|
||||
|
||||
About="Giới thiệu"
|
||||
About.Donate="Quyên góp"
|
||||
About.GetInvolved="Tham gia"
|
||||
About.Authors="Các tác giả"
|
||||
About.License="Giấy phép"
|
||||
About.Contribute="Hỗ trợ dự án OBS"
|
||||
|
||||
AddUrl.Title="Thêm nguồn bằng URL"
|
||||
AddUrl.Text="Bạn đã thả một URL vào OBS. Điều này sẽ tự động thêm liên kết như là một nguồn. Tiếp tục chứ?"
|
||||
AddUrl.Text.Url="URL: %1"
|
||||
|
||||
ResizeOutputSizeOfSource.Continue="Bạn có muốn tiếp tục không?"
|
||||
|
||||
|
||||
Importer="Bộ nhập bộ sưu tập cảnh"
|
||||
Importer.SelectCollection="Chọn một bộ sưu tập cảnh"
|
||||
Importer.Collection="Bộ &sưu tập cảnh"
|
||||
Importer.HelpText="Thêm tệp vào cửa sổ này để nhập bộ sưu tập từ OBS hoặc các chương trình được hỗ trợ khác."
|
||||
Importer.Path="Đường dẫn cho bộ sưu tập"
|
||||
Importer.Program="Ứng dụng đã phát hiện"
|
||||
Importer.AutomaticCollectionPrompt="Tự động tìm kiếm các bộ sưu tập cảnh"
|
||||
Importer.AutomaticCollectionText="OBS có thể tự động tìm các bộ sưu tập cảnh có thể nhập được từ các chương trình bên thứ ba được hỗ trợ. Bạn có muốn OBS tự động tìm các bộ sưu tập cho bạn không?\n\nBạn có thể chỉnh lại sau này ở mục Thiết đặt > Chung > Bộ nhập."
|
||||
|
||||
|
||||
Restart="Khởi động lại"
|
||||
NeedsRestart="OBS Studio cần phải được khởi động lại. Bạn có muốn khởi động lại luôn không?"
|
||||
|
||||
|
|
|
|||
Loading…
Add table
Add a link
Reference in a new issue