New upstream version 26.0.0+dfsg1

This commit is contained in:
Sebastian Ramacher 2020-10-01 22:15:25 +02:00
parent 8e020cdacb
commit 240080891f
837 changed files with 41275 additions and 9196 deletions

View file

@ -1,6 +1,5 @@
Language="Tiếng Việt"
Region="Việt Nam"
OK="Đồng ý"
Apply="Áp dụng"
@ -38,6 +37,7 @@ SceneWindow="Hình chiếu dạng cửa sổ (phần cảnh)"
SourceWindow="Hình chiếu dạng cửa sổ (phần nguồn)"
MultiviewProjector="Giao diện nhiều lớp (Toàn màn hình)"
MultiviewWindowed="Đa góc nhìn (chỉ cửa sổ)"
ResizeProjectorWindowToContent="Chỉnh cửa sổ vừa với nội dung"
Clear="Xóa"
Revert="Phục hồi"
Show="Hiện"
@ -87,13 +87,21 @@ Calculating="Đang tính toán..."
Fullscreen="Toàn màn hình"
Windowed="Dạng cửa sổ"
Percent="Phần trăm"
RefreshBrowser="Làm mới"
AspectRatio="Tỉ lệ hiển thị <b>%1:%2</b>"
LockVolume="Khoá âm lượng"
LogViewer="Xem log"
ShowOnStartup="Hiện lên khi khởi động nguồn"
OpenFile="Mở tệp"
AddValue="Thêm %1"
AlreadyRunning.Title="OBS đã chạy"
AlreadyRunning.Text="OBS đã chạy rồi! Trừ khi bạn muốn làm điều này, xin vui lòng tắt mọi chương trình hiện tại của OBS trước khi cố gắng chạy một chương trình mới. Nếu bạn có OBS thiết lập để thu nhỏ trên khay hệ thống, xin vui lòng kiểm tra để xem nếu nó vẫn đang chạy hay không."
AlreadyRunning.LaunchAnyway="Khởi động luôn"
ChromeOS.Title="Nền tảng không được hỗ trợ"
ChromeOS.Text="Có vẻ OBS đang được chạy trên ChromeOS. Nền tảng này không được hỗ trợ"
DockCloseWarning.Title="Đóng cửa sổ gắn đế được"
DockCloseWarning.Text="Bạn vừa đóng một cửa số gắn đế được. Nếu bạn muốn hiển thị lại lần nữa, sử dụng trình đơn Hiển thị → Thanh đế trên thanh trình đơn."
@ -131,17 +139,15 @@ BandwidthTest.Region.EU="Châu Âu"
BandwidthTest.Region.Asia="Châu Á"
BandwidthTest.Region.Other="Khác"
Basic.FirstStartup.RunWizard="Bạn có muốn chạy trình cấu hình tự động? Bạn có thể cấu hình bằng tay các thiết đặt của bạn bằng cách nhấn vào nút Thiết đặt trong cửa sổ chính."
Basic.FirstStartup.RunWizard.NoClicked="Nếu bạn thay đổi, bạn có thể chạy trình cấu hình tự động bất kỳ lúc nào từ menu Công cụ."
Basic.AutoConfig="Trình cấu hình tự động"
Basic.AutoConfig.ApplySettings="Áp dụng các thiết đặt"
Basic.AutoConfig.StartPage="Thông tin sử dụng"
Basic.AutoConfig.StartPage.SubTitle="Xác định bạn muốn sử dụng chương trình cho mục đích gì"
Basic.AutoConfig.StartPage.PrioritizeStreaming="Tối ưu hóa cho streaming, quay phim là thứ cấp"
Basic.AutoConfig.StartPage.PrioritizeRecording="Tối ưu hóa chỉ cho quay hình, tôi sẽ không phát luồng"
Basic.AutoConfig.StartPage.PrioritizeVirtualCam="Tôi sẽ chỉ sử dụng máy quay ảo"
Basic.AutoConfig.VideoPage="Thiết đặt video"
Basic.AutoConfig.VideoPage.SubTitle="Chỉ rõ các thiết đặt video bạn muốn sử dụng"
Basic.AutoConfig.VideoPage.SubTitle="Chỉ rõ các thiết đặt video bạn muốn sử dụng"
Basic.AutoConfig.VideoPage.BaseResolution.UseCurrent="Sử dụng hiện tại (%1x%2)"
Basic.AutoConfig.VideoPage.BaseResolution.Display="Màn hình %1 (%2x%3)"
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.UseCurrent="Sử dụng hiện tại (%1)"
@ -183,6 +189,8 @@ Basic.AutoConfig.TestPage.Result.StreamingEncoder="Mã hóa streaming"
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.RecordingEncoder="Mã hóa quay video"
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.Header="Chương trình đã xác định được cài đặt lý tưởng nhất dành cho bạn:"
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.Footer="Để sử dụng các thiết đặt này, nhấp vào Áp dụng thiết đặt. Để cấu hình lại và thử lại, bấm Lùi lại. Để cấu hình thiết đặt bằng tay, bấm Hủy bỏ và mở Thiết đặt."
Basic.AutoConfig.Info="Thuật sĩ tự cấu hình sẽ xác định các thiết đặt tốt nhất dựa trên đặc tả máy tính và tốc độ internet của bạn."
Basic.AutoConfig.RunAnytime="Có thể chạy bất kì lúc nào bằng cách vào Bảng Công cụ."
Basic.Stats="Thống kê"
Basic.Stats.CPUUsage="Sử dụng CPU"
@ -290,14 +298,15 @@ Output.RecordNoSpace.Msg="Không còn đủ không gian đĩa để tiếp tục
Output.RecordError.Title="Lỗi ghi âm"
Output.RecordError.Msg="Một lỗi không xác định xảy ra trong khi ghi âm."
Output.RecordError.EncodeErrorMsg="Xảy ra lỗi mã hóa trong khi ghi."
Output.ReplayBuffer.NoHotkey.Title="Không có hotkey!"
Output.ReplayBuffer.NoHotkey.Msg="Không hotkey lưu replay buffer. Vui lòng đặt hotkey \"Lưu\" để sử dụng để lưu video."
Output.BadPath.Title="Đường dẫn tệp xấu"
Output.BadPath.Text="Đường dẫn đầu ra của cấu hình tệp không hợp lệ. Xin vui lòng kiểm tra thiết đặt của bạn để xác nhận rằng một đường dẫn hợp lệ tập tin đã được đặt."
LogReturnDialog="Đăng tải lên thành công"
LogReturnDialog.Description="File log của bạn đã được đăng tải. Bạn có thể chia sẻ đường dẫn URL để được gỡ rối hoặc với mục đích hỗ trợ."
LogReturnDialog.Description.Crash="File báo cáo crash của bạn đã được đăng tải. Bạn có thể chia sẻ đường dẫn URL để được gỡ rỗi hoặc với mục đích hỗ trợ."
LogReturnDialog.CopyURL="Chép địa chỉ"
LogReturnDialog.AnalyzeURL="Phân tích"
LogReturnDialog.ErrorUploadingLog="Lỗi tải lên tập tin đăng nhập"
Remux.SourceFile="Ghi âm OBS"
@ -461,6 +470,7 @@ Basic.Main.StartRecording="Bắt đầu ghi"
Basic.Main.StartReplayBuffer="Bắt đầu Replay Buffer"
Basic.Main.SaveReplay="Lưu bản phát lại"
Basic.Main.StartStreaming="Bắt đầu phát luồng"
Basic.Main.StartVirtualCam="Bắt đầu máy quay ảo"
Basic.Main.StopRecording="Dừng ghi"
Basic.Main.PauseRecording="Tạm dừng ghi hình"
Basic.Main.UnpauseRecording="Tiếp tục ghi hình"
@ -470,6 +480,7 @@ Basic.Main.StoppingReplayBuffer="Đang dừng Replay Buffer..."
Basic.Main.StopStreaming="Ngừng phát luồng"
Basic.Main.StoppingStreaming="Đang dừng stream..."
Basic.Main.ForceStopStreaming="Ngừng phát luồng (huỷ chậm trễ)"
Basic.Main.StopVirtualCam="Dừng máy quay ảo"
Basic.Main.Group="Nhóm %1"
Basic.Main.GroupItems="Nhóm đã chọn"
Basic.Main.Ungroup="Tháo nhóm"
@ -525,7 +536,6 @@ Basic.MainMenu.View.Docks="Thanh đế"
Basic.MainMenu.View.Docks.ResetUI="Đặt lại UI"
Basic.MainMenu.View.Docks.LockUI="Khóa UI"
Basic.MainMenu.View.Docks.CustomBrowserDocks="Thanh đế trình duyệt tùy chỉnh..."
Basic.MainMenu.View.Toolbars.Listboxes="&Listboxes"
Basic.MainMenu.View.SceneTransitions="Chuyển cảnh"
Basic.MainMenu.View.SourceIcons="B&iểu tượng nguồn"
Basic.MainMenu.View.StatusBar="Thanh trạng thái (&S)"
@ -587,7 +597,9 @@ Basic.Settings.General.OverflowHidden="Ẩn phần tràn"
Basic.Settings.General.Importers="Bộ nhập"
Basic.Settings.General.AutomaticCollectionSearch="Tìm kiếm các bộ sưu tập cảnh ở các địa điểm đã biết khi nhập"
Basic.Settings.General.StudioPortraitLayout="Bật bố cục theo chiều ngang/dọc"
Basic.Settings.General.TogglePreviewProgramLabels="Hiện nhãn của xem trước/chương trình"
Basic.Settings.General.Multiview="Đa góc nhìn"
Basic.Settings.General.Multiview.MouseSwitch="Click để chuyển cảnh"
Basic.Settings.General.Multiview.DrawSourceNames="Hiện tên cảnh"
Basic.Settings.General.Multiview.DrawSafeAreas="Vẽ khu vực an toàn (EBU R 95)"
Basic.Settings.General.MultiviewLayout="Giao diện nhiều lớp"
@ -627,7 +639,6 @@ Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.SecondsMax="Thời gian phát lại tối đa
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.MegabytesMax="Bộ nhớ tối đa (Megabyte)"
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.Estimate="Ước tính bộ nhớ sử dụng: %1 MB"
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.EstimateUnknown="Không thể ước tính sử dụng bộ nhớ. Xin vui lòng thiết lập giới hạn bộ nhớ tối đa."
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.HotkeyMessage="(Lưu ý: Hãy chắc chắn thiết lập một hotkey cho replay buffer trong phần hotkey)"
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.Suffix="Hậu tố"
Basic.Settings.Output.Simple.SavePath="Đường dẫn ghi âm"
Basic.Settings.Output.Simple.RecordingQuality="Chất lượng ghi âm"
@ -635,6 +646,7 @@ Basic.Settings.Output.Simple.RecordingQuality.Stream="Giống như dòng"
Basic.Settings.Output.Simple.RecordingQuality.Small="Chất lượng cao, Trung bình kích thước"
Basic.Settings.Output.Simple.RecordingQuality.HQ="Không thể phân biệt chất lượng, lớn kích thước"
Basic.Settings.Output.Simple.RecordingQuality.Lossless="Lossless chất lượng, rất lớn tập tin kích thước"
Basic.Settings.Output.Simple.Warn.CannotPause="Cảnh báo: Việc ghi hình không thể được dừng lại nếu chất lượng ghi hình được đặt là \"Giống như luồng\"."
Basic.Settings.Output.Simple.Warn.Encoder="Chú ý: Ghi âm với một phần mềm mã hóa ở một chất lượng khác nhau hơn dòng sẽ yêu cầu phụ CPU sử dụng nếu bạn suối và hồ sơ cùng một lúc."
Basic.Settings.Output.Simple.Warn.Lossless="Cảnh báo: Lossless chất lượng tạo ra kích thước tập tin rất lớn! Lossless chất lượng có thể sử dụng upward of 7 GB không gian đĩa cho một phút ở độ phân giải cao và framerates. Lossless không nên dùng cho bản ghi âm dài trừ khi bạn có một số lượng rất lớn của không gian đĩa sẵn dùng."
Basic.Settings.Output.Simple.Warn.Lossless.Msg="Bạn có chắc bạn muốn sử dụng lossless chất lượng?"
@ -695,6 +707,11 @@ Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.MuxerSettings="Thiết đặt muxer (nếu có)
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.GOPSize="Thời gian đặt Keyframe (giây)"
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.IgnoreCodecCompat="Hiển thị tất cả các bộ mã hóa (ngay cả khi không tương thích)"
Screenshot="Đầu ra chụp màn hình"
Screenshot.StudioProgram="Chụp màn hình (Chương trình)"
Screenshot.Scene="Chụp màn hình (Cảnh)"
Screenshot.Source="Chụp màn hình (Nguồn)"
Basic.Settings.Video="Video"
@ -724,7 +741,12 @@ Basic.Settings.Audio.Channels="Kênh Tivi"
Basic.Settings.Audio.Meters="Công tơ"
Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate="Tốc độ phân rã"
Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate.Fast="Nhanh"
Basic.Settings.Audio.Devices="Thiết bị"
Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate.Medium="Trung bình (Loại I PPM)"
Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate.Slow="Chậm (Loại II PPM)"
Basic.Settings.Audio.MultiChannelWarning.Enabled="CẢNH BÁO: Âm thanh vòm đang kích hoạt."
Basic.Settings.Audio.MultichannelWarning.Title="Kích hoạt âm thanh vòm?"
Basic.Settings.Audio.MultichannelWarning.Confirm="Bạn có chắc chắc muốn kích hoạt âm thanh vòm?"
Basic.Settings.Audio.Devices="Thiết bị âm thanh chung"
Basic.Settings.Audio.DesktopDevice="Âm thanh máy tính để bàn"
Basic.Settings.Audio.DesktopDevice2="Âm thanh máy tính để bàn 2"
Basic.Settings.Audio.AuxDevice="Âm thanh mic/phụ"
@ -761,10 +783,12 @@ Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.MemoryUsage="Ước tính bộ nhớ sử d
Basic.Settings.Advanced.Network="Mạng"
Basic.Settings.Advanced.Network.BindToIP="Liên kết với IP"
Basic.Settings.Advanced.Network.EnableNewSocketLoop="Bật tối ưu hóa mạng"
Basic.Settings.Advanced.Hotkeys.NeverDisableHotkeys="Không bao giờ tắt phím nóng"
Basic.Settings.Advanced.AutoRemux="Tự động ghép lại thành mp4"
Basic.Settings.Advanced.AutoRemux.MP4="(ghi với định dạng mkv)"
Basic.AdvAudio="Thuộc tính âm thanh nâng cao"
Basic.AdvAudio.ActiveOnly="Chỉ những nguồn hoạt động"
Basic.AdvAudio.Name="Tên"
Basic.AdvAudio.Volume="Âm lượng"
Basic.AdvAudio.Mono="Đơn"
@ -838,12 +862,15 @@ FinalScene.Title="Xóa cảnh"
FinalScene.Text="Cần có ít nhất một cảnh."
NoSources.Title="Không có nguồn"
NoSources.Label="Bạn không có nguồn nào cả.\nNháy vào nút + bên dưới,\nHoặc nháy chuột phải vào đây để thêm một cái."
ChangeBG="Thiết lập màu sắc"
CustomColor="Tùy chỉnh màu sắc"
BrowserSource.EnableHardwareAcceleration="Kích hoạt tăng tốc phần cứng cho nguồn trình duyệt"
About="Giới thiệu"
About.Info="OBS Studio là một phần mềm phát trực tiếp và quay video mã nguồn mở và miễn phí."
About.Donate="Quyên góp"
About.GetInvolved="Tham gia"
About.Authors="Các tác giả"
@ -854,8 +881,11 @@ AddUrl.Title="Thêm nguồn bằng URL"
AddUrl.Text="Bạn đã thả một URL vào OBS. Điều này sẽ tự động thêm liên kết như là một nguồn. Tiếp tục chứ?"
AddUrl.Text.Url="URL: %1"
ResizeOutputSizeOfSource="Thay đổi kích thước đầu ra (kích thước nguồn)"
ResizeOutputSizeOfSource.Text="Độ phân giải cơ sở và độ phân giải đầu ra sẽ được thay đổi kích thước theo kích thước của nguồn hiện tại."
ResizeOutputSizeOfSource.Continue="Bạn có muốn tiếp tục không?"
PreviewTransition="Xem trước chuyển cảnh"
Importer="Bộ nhập bộ sưu tập cảnh"
Importer.SelectCollection="Chọn một bộ sưu tập cảnh"
@ -870,3 +900,6 @@ Importer.AutomaticCollectionText="OBS có thể tự động tìm các bộ sưu
Restart="Khởi động lại"
NeedsRestart="OBS Studio cần phải được khởi động lại. Bạn có muốn khởi động lại luôn không?"
ContextBar.NoSelectedSource="Chưa chọn nguồn nào"