New upstream version 19.0.3+dfsg1
This commit is contained in:
parent
3708b8e092
commit
1f1bbb3518
534 changed files with 13862 additions and 2459 deletions
|
|
@ -52,11 +52,111 @@ Reset="Thiết lập lại"
|
|||
Hours="Giờ"
|
||||
Minutes="Phút"
|
||||
Seconds="Giây"
|
||||
Deprecated="Dừng cập nhật"
|
||||
ReplayBuffer="Replay Buffer"
|
||||
Import="Nhập"
|
||||
Export="Xuất"
|
||||
Copy="Chép"
|
||||
Paste="Dán"
|
||||
PasteReference="Dán (Tham khảo)"
|
||||
PasteDuplicate="Dán (Bản sao)"
|
||||
RemuxRecordings="Remux video"
|
||||
Next="Tiếp tục"
|
||||
Back="Quay lại"
|
||||
|
||||
AlreadyRunning.Title="OBS đã chạy"
|
||||
AlreadyRunning.Text="OBS đã chạy rồi! Trừ khi bạn muốn làm điều này, xin vui lòng tắt mọi chương trình hiện tại của OBS trước khi cố gắng chạy một chương trình mới. Nếu bạn có OBS thiết lập để thu nhỏ trên khay hệ thống, xin vui lòng kiểm tra để xem nếu nó vẫn đang chạy hay không."
|
||||
AlreadyRunning.LaunchAnyway="Khởi động luôn"
|
||||
|
||||
Copy.Filters="Sao chép các bộ lọc"
|
||||
Paste.Filters="Dán các bộ lọc"
|
||||
|
||||
BandwidthTest.Region="Khu vực"
|
||||
BandwidthTest.Region.US="Hoa Kỳ"
|
||||
BandwidthTest.Region.EU="Châu Âu"
|
||||
BandwidthTest.Region.Asia="Châu Á"
|
||||
BandwidthTest.Region.Other="Khác"
|
||||
|
||||
Basic.FirstStartup.RunWizard="Bạn có muốn chạy trình cấu hình tự động? Bạn có thể cấu hình bằng tay cài đặt của bạn bằng cách nhấn vào nút Cài đặt trong cửa sổ chính."
|
||||
Basic.FirstStartup.RunWizard.BetaWarning="(Lưu ý: Trình cấu hình tự động đang trong phiên bản beta)"
|
||||
Basic.FirstStartup.RunWizard.NoClicked="Nếu bạn thay đổi, bạn có thể chạy trình cấu hình tự động bất kỳ lúc nào từ menu Công cụ."
|
||||
|
||||
Basic.AutoConfig="Trình cấu hình tự động"
|
||||
Basic.AutoConfig.Beta="Trình cấu hình tự động (Beta)"
|
||||
Basic.AutoConfig.ApplySettings="Áp dụng các thiết lập"
|
||||
Basic.AutoConfig.StartPage="Thông tin sử dụng"
|
||||
Basic.AutoConfig.StartPage.SubTitle="Xác định bạn muốn sử dụng chương trình cho mục đích gì"
|
||||
Basic.AutoConfig.StartPage.PrioritizeStreaming="Tối ưu hóa cho streaming, quay phim là thứ cấp"
|
||||
Basic.AutoConfig.StartPage.PrioritizeRecording="Tối ưu hóa chỉ cho quay phim, tôi sẽ không streaming"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage="Cài đặt video"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.SubTitle="Chỉ rõ các thiết lập video bạn muốn sử dụng"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.BaseResolution.UseCurrent="Sử dụng hiện tại (%1x%2)"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.BaseResolution.Display="Màn hình %1 (%2x%3)"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.UseCurrent="Sử dụng hiện tại (%1)"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.PreferHighFPS="60 hoặc 30, nhưng ưu tiên chọn 60 khi có thể"
|
||||
Basic.AutoConfig.VideoPage.FPS.PreferHighRes="60 hoặc 30, nhưng ưu tiên độ phân giải cao"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage="Thông tin stream"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.SubTitle="Vui lòng nhập thông tin máy chủ stream của bạn"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.Service="Dịch vụ"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.Service.ShowAll="Hiện tất cả..."
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.Server="Máy chủ"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.StreamKey="Khóa stream"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.StreamKey.LinkToSite="(Liên kết)"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.PerformBandwidthTest="Ước tính bitrate với thử nghiệm băng thông (có thể mất vài phút)"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.PreferHardwareEncoding="Ưu tiên mã hóa bằng phần cứng"
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.PreferHardwareEncoding.ToolTip="Mã hóa bằng phần cứng giúp loại bỏ hầu hết sử dụng CPU nhưng có thể yêu cầu thêm bitrate để có được chất lượng tương đương."
|
||||
Basic.AutoConfig.StreamPage.StreamWarning.Title="Cảnh báo stream"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage="Kết quả cuối cùng"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.SubTitle.Complete="Thử nghiệm hoàn tất"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingBandwidth="Đang kiểm tra băng thông, điều này có thể mất vài phút..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingBandwidth.Connecting="Kết nối tới: %1..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingBandwidth.ConnectFailed="Không thể kết nối tới tất cả các máy chủ. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingBandwidth.Server="Thử nghiệm băng thông cho: %1"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingStreamEncoder="Thử mã hóa stream, điều này có thể mất vài phút..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingRecordingEncoder="Thử mã hóa quay video, điều này có thể mất vài phút..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingRes="Kiểm tra độ phân giải, điều này có thể mất vài phút..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingRes.Fail="Thất bại trong việc bắt đầu trình mã hóa"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.TestingRes.Resolution="Thử nghiệm %1x%2 %3 FPS..."
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.StreamingEncoder="Mã hóa streaming"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.RecordingEncoder="Mã hóa quay video"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.Header="Chương trình đã xác định được cài đặt lý tưởng nhất dành cho bạn:"
|
||||
Basic.AutoConfig.TestPage.Result.Footer="Để sử dụng các thiết lập này, nhấp vào Áp dụng cài đặt. Để cấu hình lại và thử lại, bấm Lùi lại. Để cấu hình thiết lập bằng tay, bấm Hủy bỏ và mở Cài đặt."
|
||||
|
||||
Basic.Stats="Thống kê"
|
||||
Basic.Stats.CPUUsage="Sử dụng CPU"
|
||||
Basic.Stats.HDDSpaceAvailable="Không gian ổ cứng còn trống"
|
||||
Basic.Stats.MemoryUsage="Bộ nhớ đã sử dụng"
|
||||
Basic.Stats.AverageTimeToRender="Thời gian trung bình để vẽ hình"
|
||||
Basic.Stats.SkippedFrames="Khung hình bị bỏ qua do mã hóa bị lag"
|
||||
Basic.Stats.MissedFrames="Khung hình bị mất do mã hóa bị lag"
|
||||
Basic.Stats.Output.Stream="Stream"
|
||||
Basic.Stats.Output.Recording="Quay video"
|
||||
Basic.Stats.Status="Trạng thái"
|
||||
Basic.Stats.Status.Recording="Đang quay"
|
||||
Basic.Stats.Status.Live="TRỰC TIẾP"
|
||||
Basic.Stats.Status.Reconnecting="Đang kết nối lại"
|
||||
Basic.Stats.Status.Inactive="Không hoạt động"
|
||||
Basic.Stats.DroppedFrames="Khung hình bị rớt (Mạng)"
|
||||
Basic.Stats.MegabytesSent="Tổng dung lượng"
|
||||
Basic.Stats.Bitrate="Bitrate"
|
||||
|
||||
Updater.Title="Có bản cập nhật mới"
|
||||
Updater.Text="Có sẵn một bản cập nhật mới:"
|
||||
Updater.UpdateNow="Cập nhật ngay"
|
||||
Updater.RemindMeLater="Hỏi lại sau"
|
||||
Updater.Skip="Bỏ qua phiên bản"
|
||||
Updater.Running.Title="Chương trình đang kích hoạt"
|
||||
Updater.Running.Text="Đầu ra đang được kích hoạt, vui lòng tắt bất kỳ đầu ra nào đang hoạt động trước khi bấm Cập nhật"
|
||||
Updater.NoUpdatesAvailable.Title="Không có cập nhật mới"
|
||||
Updater.NoUpdatesAvailable.Text="Không có bản cập nhật mới"
|
||||
Updater.FailedToLaunch="Thất bại khi mở trình cập nhật"
|
||||
Updater.GameCaptureActive.Title="Quay video đang hoạt động"
|
||||
Updater.GameCaptureActive.Text="Thư viện móc quay game hiện đang hoạt động. Xin vui lòng đóng tất cả các game/chương trình hiện đang quay (hoặc khởi động lại Windows) và thử lại."
|
||||
|
||||
QuickTransitions.SwapScenes="Hoán đổi cảnh Xem trước/Đầu ra sau khi Chuyển cảnh"
|
||||
QuickTransitions.SwapScenesTT="Hoán đổi cảnh xem trước và cảnh đầu ra sau khi chuyển cảnh (nếu cảnh đầu ra gốc vẫn tồn tại).\nMọi thay đổi với cảnh đầu ra gốc sẽ không hoàn tác."
|
||||
QuickTransitions.DuplicateScene="Tạo bản sao cảnh"
|
||||
QuickTransitions.EditProperties="Bản sao nguồn"
|
||||
QuickTransitions.HotkeyName="C. cảnh nhanh: %1"
|
||||
|
||||
Basic.AddTransition="Thêm cấu hình chuyển cảnh"
|
||||
|
|
@ -89,6 +189,10 @@ ConfirmRemove.Title="Xác nhận loại bỏ"
|
|||
ConfirmRemove.Text="Bạn có chắc bạn muốn loại bỏ '$1' không?"
|
||||
ConfirmRemove.TextMultiple="Bạn có chắc bạn muốn xóa %1 nội dung không?"
|
||||
|
||||
Output.StartStreamFailed="Không thể bắt đầu streaming"
|
||||
Output.StartRecordingFailed="Không thể bắt đầu quay video"
|
||||
Output.StartReplayFailed="Không thể khởi động replay buffer"
|
||||
Output.StartFailedGeneric="Bắt đầu đầu ra đã thất bại. Vui lòng kiểm tra các bản ghi để biết thêm chi tiết.\n\nGhi chú: nếu bạn đang sử dụng bộ mã hóa NVENC hoặc AMD, hãy chắc chắn rằng các trình điều khiển GPU được cập nhật phiên bản mới nhất."
|
||||
|
||||
Output.ConnectFail.Title="Không thể kết nối"
|
||||
Output.ConnectFail.BadPath="URL không hợp lệ của đường dẫn hoặc kết nối. Xin vui lòng kiểm tra cài đặt của bạn để xác nhận rằng họ là hợp lệ."
|
||||
|
|
@ -103,6 +207,8 @@ Output.RecordNoSpace.Title="Không gian đĩa không đủ"
|
|||
Output.RecordNoSpace.Msg="Không còn đủ không gian đĩa để tiếp tục ghi âm."
|
||||
Output.RecordError.Title="Lỗi ghi âm"
|
||||
Output.RecordError.Msg="Một lỗi không xác định xảy ra trong khi ghi âm."
|
||||
Output.ReplayBuffer.NoHotkey.Title="Không có hotkey!"
|
||||
Output.ReplayBuffer.NoHotkey.Msg="Không hotkey lưu replay buffer. Vui lòng đặt hotkey \"Lưu\" để sử dụng để lưu video."
|
||||
|
||||
Output.BadPath.Title="Đường dẫn tệp xấu"
|
||||
Output.BadPath.Text="Đường dẫn đầu ra của cấu hình tệp không hợp lệ. Xin vui lòng kiểm tra cài đặt của bạn để xác nhận rằng một đường dẫn hợp lệ tập tin đã được thiết lập."
|
||||
|
|
@ -162,6 +268,8 @@ Deinterlacing.Linear2x="Linear 2x"
|
|||
Deinterlacing.Yadif="Yadif"
|
||||
Deinterlacing.Yadif2x="Yadif 2x"
|
||||
|
||||
VolControl.Mute="Tắt tiếng '%1'"
|
||||
VolControl.Properties="Thuộc tính '%1'"
|
||||
|
||||
Basic.Main.AddSceneDlg.Title="Thêm cảnh"
|
||||
Basic.Main.AddSceneDlg.Text="Vui lòng nhập tên của cảnh"
|
||||
|
|
@ -173,10 +281,10 @@ Basic.Main.AddSceneCollection.Text="Vui lòng nhập tên của bộ sưu tập
|
|||
|
||||
Basic.Main.RenameSceneCollection.Title="Đổi tên cảnh bộ sưu tập"
|
||||
|
||||
AddProfile.Title="Thêm hồ sơ"
|
||||
AddProfile.Title="Thêm cấu hình"
|
||||
AddProfile.Text="Vui lòng nhập tên cấu hình"
|
||||
|
||||
RenameProfile.Title="Đổi tên hồ sơ"
|
||||
RenameProfile.Title="Đổi tên cấu hình"
|
||||
|
||||
Basic.Main.PreviewDisabled="Xem trước hiện đang vô hiệu hoá"
|
||||
|
||||
|
|
@ -257,9 +365,12 @@ Basic.Main.Scenes="Cảnh"
|
|||
Basic.Main.Sources="Nguồn"
|
||||
Basic.Main.Connecting="Đang kết nối..."
|
||||
Basic.Main.StartRecording="Bắt đầu ghi"
|
||||
Basic.Main.StartReplayBuffer="Bắt đầu Replay Buffer"
|
||||
Basic.Main.StartStreaming="Bắt đầu Streaming"
|
||||
Basic.Main.StopRecording="Dừng ghi"
|
||||
Basic.Main.StoppingRecording="Dừng ghi video..."
|
||||
Basic.Main.StopReplayBuffer="Dừng Replay Buffer"
|
||||
Basic.Main.StoppingReplayBuffer="Đang dừng Replay Buffer..."
|
||||
Basic.Main.StopStreaming="Ngừng Streaming"
|
||||
Basic.Main.StoppingStreaming="Dừng stream..."
|
||||
Basic.Main.ForceStopStreaming="Ngừng Streaming (huỷ chậm trễ)"
|
||||
|
|
@ -271,7 +382,7 @@ Basic.MainMenu.File.ShowRecordings="Hiển thị &Bản ghi"
|
|||
Basic.MainMenu.File.Remux="Re&mux bản ghi"
|
||||
Basic.MainMenu.File.Settings="&Cài đặt"
|
||||
Basic.MainMenu.File.ShowSettingsFolder="Hiển thị thư mục cài đặt"
|
||||
Basic.MainMenu.File.ShowProfileFolder="Hiển thị thư mục hồ sơ"
|
||||
Basic.MainMenu.File.ShowProfileFolder="Hiển thị thư mục cấu hình"
|
||||
Basic.MainMenu.AlwaysOnTop="&Luôn trên đầu trang"
|
||||
Basic.MainMenu.File.Exit="&Thoát"
|
||||
|
||||
|
|
@ -281,6 +392,9 @@ Basic.MainMenu.Edit.Redo="&Làm lại"
|
|||
Basic.MainMenu.Edit.UndoAction="&Hoàn tác $1"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.RedoAction="&Làm lại $1"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.LockPreview="&Khóa xem trước"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale="Xem trước & co dãn"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale.Window="Co dãn cửa sổ"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Scale.Output="Đầu ra (%1x%2)"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Transform="&Biến đổi"
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Transform.EditTransform="&Chỉnh sửa biến đổi..."
|
||||
Basic.MainMenu.Edit.Transform.ResetTransform="&Đặt lại biến đổi"
|
||||
|
|
@ -305,7 +419,13 @@ Basic.MainMenu.View.Toolbars.Listboxes="&Listboxes"
|
|||
Basic.MainMenu.View.StatusBar="&Thanh trạng thái"
|
||||
|
||||
Basic.MainMenu.SceneCollection="& Bộ sưu tập cảnh"
|
||||
Basic.MainMenu.Profile="&Hồ sơ"
|
||||
Basic.MainMenu.Profile="&Cấu hình"
|
||||
Basic.MainMenu.Profile.Import="Nhập cấu hình"
|
||||
Basic.MainMenu.Profile.Export="Xuất cấu hình"
|
||||
Basic.MainMenu.SceneCollection.Import="Nhập bộ sưu tập cảnh"
|
||||
Basic.MainMenu.SceneCollection.Export="Xuất bộ sưu tập cảnh"
|
||||
Basic.MainMenu.Profile.Exists="Cấu hình này đã tồn tại"
|
||||
Basic.MainMenu.SceneCollection.Exists="Bộ sưu tập cảnh đã tồn tại"
|
||||
|
||||
Basic.MainMenu.Tools="&Công cụ"
|
||||
|
||||
|
|
@ -325,8 +445,19 @@ Basic.Settings.Confirm="Bạn đã lưu thay đổi. Lưu thay đổi?"
|
|||
Basic.Settings.General="Chung"
|
||||
Basic.Settings.General.Theme="Theme"
|
||||
Basic.Settings.General.Language="Ngôn ngữ"
|
||||
Basic.Settings.General.EnableAutoUpdates="Tự động kiểm tra cập nhật khi khởi động"
|
||||
Basic.Settings.General.OpenStatsOnStartup="Mở hộp thoại thống kê khi khởi động"
|
||||
Basic.Settings.General.WarnBeforeStartingStream="Hiển thị hộp thoại xác nhận khi bắt đầu stream"
|
||||
Basic.Settings.General.WarnBeforeStoppingStream="Hiển thị hộp thoại xác nhận khi dừng lại stream"
|
||||
Basic.Settings.General.HideProjectorCursor="Ẩn con trỏ chuột trên màn chiếu"
|
||||
Basic.Settings.General.ProjectorAlwaysOnTop="Làm cho màn chiếu luôn luôn trên đầu"
|
||||
Basic.Settings.General.RecordWhenStreaming="Tự động quay video khi stream"
|
||||
Basic.Settings.General.KeepRecordingWhenStreamStops="Quay tiếp khi dừng stream"
|
||||
Basic.Settings.General.ReplayBufferWhileStreaming="Tự động bắt đầu replay buffer khi stream"
|
||||
Basic.Settings.General.KeepReplayBufferStreamStops="Để replay buffer tiếp tục chạy khi dừng stream"
|
||||
Basic.Settings.General.SysTray="Khay hệ thống"
|
||||
Basic.Settings.General.SysTrayWhenStarted="Thu nhỏ về khay hệ thống khi bắt đầu"
|
||||
Basic.Settings.General.SystemTrayHideMinimize="Luôn luôn thu nhỏ về khay hệ thống thay vì thanh tác vụ"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Stream="Stream"
|
||||
Basic.Settings.Stream.StreamType="Kiểu Stream"
|
||||
|
|
@ -340,6 +471,13 @@ Basic.Settings.Output.Mode="Đầu ra chế độ"
|
|||
Basic.Settings.Output.Mode.Simple="Dễ sử dụng"
|
||||
Basic.Settings.Output.Mode.Adv="Nâng cao"
|
||||
Basic.Settings.Output.Mode.FFmpeg="FFmpeg đầu ra"
|
||||
Basic.Settings.Output.UseReplayBuffer="Bật Replay Buffer"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.SecondsMax="Thời gian phát lại tối đa (Giây)"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.MegabytesMax="Bộ nhớ tối đa (Megabyte)"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.Estimate="Ước tính bộ nhớ sử dụng: %1 MB"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.EstimateUnknown="Không thể ước tính sử dụng bộ nhớ. Xin vui lòng thiết lập giới hạn bộ nhớ tối đa."
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.HotkeyMessage="(Lưu ý: Hãy chắc chắn thiết lập một hotkey cho replay buffer trong phần hotkey)"
|
||||
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.Suffix="Hậu tố"
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.SavePath="Đường dẫn ghi âm"
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.RecordingQuality="Chất lượng ghi âm"
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.RecordingQuality.Stream="Giống như dòng"
|
||||
|
|
@ -350,6 +488,7 @@ Basic.Settings.Output.Simple.Warn.Encoder="Chú ý: Ghi âm với một phần m
|
|||
Basic.Settings.Output.Simple.Warn.Lossless="Cảnh báo: Lossless chất lượng tạo ra kích thước tập tin rất lớn! Lossless chất lượng có thể sử dụng upward of 7 GB không gian đĩa cho một phút ở độ phân giải cao và framerates. Lossless không nên dùng cho bản ghi âm dài trừ khi bạn có một số lượng rất lớn của không gian đĩa sẵn dùng."
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.Warn.Lossless.Msg="Bạn có chắc bạn muốn sử dụng lossless chất lượng?"
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.Warn.Lossless.Title="Lossless chất lượng cảnh báo!"
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.Warn.MultipleQSV="Chú ý: Bạn không thể sử dụng nhiều mã hóa QSV khi streaming và ghi âm cùng lúc. Nếu bạn muốn stream và quay cùng lúc, xin vui lòng thay đổi mã hóa quay video hoặc mã hóa stream."
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.Software="Phần mềm (x 264)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.Hardware.QSV="Phần cứng (QSV)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.Hardware.AMD="Phần cứng (AMD)"
|
||||
|
|
@ -401,22 +540,24 @@ Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.VEncoderSettings="Thiết đặt bộ mã hóa
|
|||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.AEncoder="Mã hóa âm thanh"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.AEncoderSettings="Thiết đặt bộ mã hóa video (nếu có)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.MuxerSettings="Muxer cài đặt (nếu có)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.GOPSize="Thời gian đặt Keyframe (giây)"
|
||||
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.IgnoreCodecCompat="Hiển thị tất cả các bộ mã hóa (ngay cả khi không tương thích)"
|
||||
|
||||
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Video="Video"
|
||||
Basic.Settings.Video.Adapter="Video Adapter:"
|
||||
Basic.Settings.Video.BaseResolution="Cơ sở (vải) độ phân giải:"
|
||||
Basic.Settings.Video.ScaledResolution="Độ phân giải (Kích thước) đầu ra:"
|
||||
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter="Downscale lọc:"
|
||||
Basic.Settings.Video.Adapter="Video Adapter"
|
||||
Basic.Settings.Video.BaseResolution="Cơ sở (vải) độ phân giải"
|
||||
Basic.Settings.Video.ScaledResolution="Độ phân giải (Kích thước) đầu ra"
|
||||
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter="Downscale lọc"
|
||||
Basic.Settings.Video.DisableAeroWindows="Vô hiệu hóa hàng không (Windows only)"
|
||||
Basic.Settings.Video.FPS="FPS:"
|
||||
Basic.Settings.Video.FPS="FPS"
|
||||
Basic.Settings.Video.FPSCommon="Giá trị phổ biến khung hình/giây"
|
||||
Basic.Settings.Video.FPSInteger="Giá trị số nguyên FPS"
|
||||
Basic.Settings.Video.FPSFraction="Phân đoạn FPS giá trị"
|
||||
Basic.Settings.Video.Numerator="Tử số:"
|
||||
Basic.Settings.Video.Denominator="Mẫu số:"
|
||||
Basic.Settings.Video.Renderer="Renderer:"
|
||||
Basic.Settings.Video.Numerator="Tử số"
|
||||
Basic.Settings.Video.Denominator="Mẫu số"
|
||||
Basic.Settings.Video.Renderer="Renderer"
|
||||
Basic.Settings.Video.InvalidResolution="Giá trị độ phân giải không hợp lệ. Phải là [width]x[height] (tức là năm 1920 x 1080)"
|
||||
Basic.Settings.Video.CurrentlyActive="Đầu ra video là hiện đang hoạt động. Hãy tắt vào bất kỳ kết quả đầu ra để thay đổi thiết đặt video."
|
||||
Basic.Settings.Video.DisableAero="Vô hiệu hóa Aero"
|
||||
|
|
@ -452,12 +593,16 @@ Basic.Settings.Advanced.Video.ColorSpace="Không gian màu YUV"
|
|||
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange="Phạm vi màu YUV"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange.Partial="Một phần"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange.Full="Đầy đủ"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Audio.MonitoringDevice="Thiết bị giám sát âm thanh"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Audio.MonitoringDevice.Default="Mặc định"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay="Stream trễ"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.Duration="Thời gian (giây)"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.Preserve="Giữ điểm cắt (tăng chậm trễ) khi kết nối lại"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.MemoryUsage="Ước tính bộ nhớ sử dụng: %1 MB"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network="Mạng"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network.BindToIP="Liên kết với IP"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network.EnableNewSocketLoop="Sử dụng mã mạng mới"
|
||||
Basic.Settings.Advanced.Network.EnableLowLatencyMode="Chế độ độ trễ thấp"
|
||||
|
||||
Basic.AdvAudio="Thuộc tính âm thanh nâng cao"
|
||||
Basic.AdvAudio.Name="Tên"
|
||||
|
|
@ -465,6 +610,10 @@ Basic.AdvAudio.Volume="Khối lượng (%)"
|
|||
Basic.AdvAudio.Mono="Downmix để Mono"
|
||||
Basic.AdvAudio.Panning="Panning"
|
||||
Basic.AdvAudio.SyncOffset="Bù đắp đồng bộ (ms)"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring="Giám sát âm thanh"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring.None="Tắt giám sát"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring.MonitorOnly="Chỉ giám sát (không âm thanh ra)"
|
||||
Basic.AdvAudio.Monitoring.Both="Giám sát và ra âm thanh"
|
||||
Basic.AdvAudio.AudioTracks="Bài hát"
|
||||
|
||||
Basic.Settings.Hotkeys="Phím nóng"
|
||||
|
|
@ -523,4 +672,8 @@ SceneItemHide="Ẩn '%1'"
|
|||
|
||||
OutputWarnings.NoTracksSelected="Bạn phải chọn ít nhất một track"
|
||||
OutputWarnings.MultiTrackRecording="Chú ý: Một số định dạng (chẳng hạn như FLV) không hỗ trợ nhiều track cho mỗi video"
|
||||
OutputWarnings.MP4Recording="Chú ý: các bản ghi âm được lưu ở dạng MP4 sẽ không thể phục hồi nếu các tập tin không thể được hoàn thành (ví dụ như bị màn hình xanh, mất điện, vv.). Nếu bạn muốn ghi nhiều âm thanh thì xem xét sử dụng MKV và remux video sang mp4 sau khi hoàn tất (Tập tin -> Remux video)"
|
||||
|
||||
FinalScene.Title="Xóa cảnh"
|
||||
FinalScene.Text="Cần có ít nhất một cảnh."
|
||||
|
||||
|
|
|
|||
Loading…
Add table
Add a link
Reference in a new issue