New upstream version 26.1.0+dfsg1

This commit is contained in:
Sebastian Ramacher 2020-12-22 18:32:50 +01:00
parent 040dcc3fc2
commit 013818c4af
594 changed files with 19576 additions and 4478 deletions

View file

@ -51,70 +51,70 @@ DisableOSXVSync="Tắt OSX V-Sync"
ResetOSXVSyncOnExit="Đặt lại OSX V-Sync khi Thoát"
HighResourceUsage="Bộ mã hóa bị quá tải! Hãy xem xét giảm chất lượng video hoặc sử dụng bộ mã hóa nhanh hơn."
Transition="Chuyển cảnh"
QuickTransitions="C. cảnh nhanh"
QuickTransitions="Chuyển cảnh nhanh"
FadeToBlack="Đen dần"
Left="Trái"
Right="Phải"
Top="Trên"
Bottom="Dưới"
Reset="Thiết lập lại"
Reset="Cài lại"
Hours="Giờ"
Minutes="Phút"
Seconds="Giây"
Deprecated="Dừng cập nhật"
ReplayBuffer="Replay Buffer"
Deprecated="Loại bỏ"
ReplayBuffer="Lưu trữ đệm"
Import="Nhập"
Export="Xuất"
Copy="Chép"
Paste="Dán"
PasteReference="Dán (Tham khảo)"
PasteReference="Dán (Mẫu)"
PasteDuplicate="Dán (Bản sao)"
RemuxRecordings="Ghép lại các bản ghi"
RemuxRecordings="Ghép bản ghi"
Next="Tiếp tục"
Back="Quay lại"
Defaults="Mặc định"
HideMixer="Ẩn trong bộ trộn"
TransitionOverride="Ghi đè chuyển tiếp"
None="Không"
HideMixer="Ẩn trong Bộ trộn"
TransitionOverride="Ghi đè chuyển cảnh"
None="Không"
StudioMode.Preview="Xem trước"
StudioMode.Program="Chương trình"
ShowInMultiview="Xem trong Đa góc nhìn"
VerticalLayout="Bố cục dọc"
VerticalLayout="Chiều dọc"
Group="Nhóm"
DoNotShowAgain="Không hiện lại thông báo nữa"
DoNotShowAgain="Không hiện thị lại"
Default="(Mặc định)"
Calculating="Đang tính toán..."
Calculating="Đang tính..."
Fullscreen="Toàn màn hình"
Windowed="Dạng cửa sổ"
Percent="Phần trăm"
RefreshBrowser="Làm mới"
AspectRatio="Tỉ lệ hiển thị <b>%1:%2</b>"
AspectRatio="Tỉ lệ khung hình <b>%1:%2</b>"
LockVolume="Khoá âm lượng"
LogViewer="Xem log"
ShowOnStartup="Hiện lên khi khởi động nguồn"
ShowOnStartup="Hiện thị khi khởi động"
OpenFile="Mở tệp"
AddValue="Thêm %1"
AlreadyRunning.Title="OBS đã chạy"
AlreadyRunning.Text="OBS đã chạy rồi! Trừ khi bạn muốn làm điều này, xin vui lòng tắt mọi chương trình hiện tại của OBS trước khi cố gắng chạy một chương trình mới. Nếu bạn có OBS thiết lập để thu nhỏ trên khay hệ thống, xin vui lòng kiểm tra để xem nếu nó vẫn đang chạy hay không."
AlreadyRunning.LaunchAnyway="Khởi động luôn"
AlreadyRunning.Title="OBS hiện đang chạy"
AlreadyRunning.Text="OBS hiện đang chạy! Trừ khi bạn muốn tiếp tục, xin vui lòng tắt mọi cửa sổ hiện tại của OBS trước khi cố gắng khởi chạy một cửa sổ mới. Nếu bạn để OBS ở trạng thái thu nhỏ trên thanh tác vụ, xin vui lòng kiểm tra xem ứng dụng có đang chạy hay không."
AlreadyRunning.LaunchAnyway="Tiếp tục khởi động"
ChromeOS.Title="Nền tảng không được hỗ trợ"
ChromeOS.Text="Có vẻ OBS đang được chạy trên ChromeOS. Nền tảng này không được hỗ trợ"
ChromeOS.Text="Có vẻ như OBS đang được chạy trên ChromeOS. Nền tảng này không được hỗ trợ"
DockCloseWarning.Title="Đóng cửa sổ gắn đế được"
DockCloseWarning.Text="Bạn vừa đóng một cửa số gắn đế được. Nếu bạn muốn hiển thị lại lần nữa, sử dụng trình đơn Hiển thị → Thanh đế trên thanh trình đơn."
DockCloseWarning.Title="Đóng cửa sổ cố định được"
DockCloseWarning.Text="Bạn vừa đóng một cửa số cố định được. Nếu bạn muốn hiển thị lại, lựa chọn Hiển thị → Cố định trên thanh công cụ."
ExtraBrowsers="Thanh đế trình duyệt tùy chỉnh"
ExtraBrowsers.Info="Thêm thanh đế bằng cách đặt tên và URL cho nó rồi nháy nút Áp dụng hoặc Đóng để mở thanh đế. Bạn có thể thêm hoặc xóa thanh đế bất kỳ lúc nào."
ExtraBrowsers.DockName="Tên thanh đế"
ExtraBrowsers="Trình duyệt tùy chỉnh cố định"
ExtraBrowsers.Info="Thêm cố định bằng cách đặt tên và URL, rồi chọn Áp dụng hoặc Đóng để mở cố định. Bạn có thể thêm hoặc xóa cố định bất kỳ lúc nào."
ExtraBrowsers.DockName="Tên cố định"
Auth.Authing.Title="Đang xác thực..."
Auth.Authing.Text="Đang xác thực với %1, chờ lát..."
Auth.Authing.Text="Đang xác thực với %1, vui lòng chờ..."
Auth.AuthFailure.Title="Xác thực không thành công"
Auth.AuthFailure.Text="Không xác thực được với %1:\n\n%2: %3"
Auth.InvalidScope.Title="Bắt buộc phải xác thực"
Auth.InvalidScope.Text="Những yêu cầu cần có để xác thực cho %1 đã thay đổi. Một số tính năng sẽ không có dùng được."
Auth.InvalidScope.Text="Yêu cầu xác thực cho %1 đã thay đổi. Một số tính năng có thể sẽ không còn."
Auth.LoadingChannel.Title="Đang tải thông tin kênh..."
Auth.LoadingChannel.Text="Đang tải thông tin về kênh cho %1, chờ lát..."
Auth.ChannelFailure.Title="Bị lỗi khi nạp kênh"
@ -122,9 +122,9 @@ Auth.ChannelFailure.Text="Không tải được thông tin kênh cho %1\n\n%2: %
Auth.Chat="Tán gẫu"
Auth.StreamInfo="Thông tin luồng phát"
TwitchAuth.Stats="Thống kê Twitch"
TwitchAuth.Feed="Bảng tin hoạt động Twitch"
TwitchAuth.Feed="Bảng tin Twitch"
TwitchAuth.TwoFactorFail.Title="Không thể truy vấn khóa luồng"
TwitchAuth.TwoFactorFail.Text="OBS không thể kết nối với tài khoản Twitch của ban. Hãy chắc rằng xác minh 2 lớp đã được bật ở phần<a href='https://www.twitch.tv/settings/security'>cài đặt bảo mật Twitch</a> vì điều này là cần để phát luồng."
TwitchAuth.TwoFactorFail.Text="OBS không thể kết nối với tài khoản Twitch của bn. Hãy chắc rằng xác minh 2 lớp đã được bật ở phần<a href='https://www.twitch.tv/settings/security'>cài đặt bảo mật Twitch</a> vì điều này là cần để phát luồng."
RestreamAuth.Channels="Kênh Restream"
Copy.Filters="Sao chép các bộ lọc"
@ -161,6 +161,7 @@ Basic.AutoConfig.StreamPage.DisconnectAccount="Ngắt kết nối tài khoản"
Basic.AutoConfig.StreamPage.DisconnectAccount.Confirm.Title="Ngắt kết nối tài khoản?"
Basic.AutoConfig.StreamPage.DisconnectAccount.Confirm.Text="Thay đổi này sẽ được áp dụng ngay lập tức. Bạn có chắc là bạn muốn ngắt kết nối tài khoản của bạn?"
Basic.AutoConfig.StreamPage.GetStreamKey="Lấy khóa luồng"
Basic.AutoConfig.StreamPage.MoreInfo="Thêm thông tin"
Basic.AutoConfig.StreamPage.UseStreamKey="Dùng khóa luồng phát"
Basic.AutoConfig.StreamPage.Service="Dịch vụ"
Basic.AutoConfig.StreamPage.Service.ShowAll="Hiện tất cả..."
@ -232,7 +233,9 @@ Updater.GameCaptureActive.Text="Thư viện móc quay game hiện đang hoạt
QuickTransitions.SwapScenes="Hoán đổi cảnh Xem trước/Đầu ra sau khi Chuyển cảnh"
QuickTransitions.SwapScenesTT="Hoán đổi cảnh xem trước và cảnh đầu ra sau khi chuyển cảnh (nếu cảnh đầu ra gốc vẫn tồn tại).\nMọi thay đổi với cảnh đầu ra gốc sẽ không hoàn tác."
QuickTransitions.DuplicateScene="Tạo bản sao cảnh"
QuickTransitions.DuplicateSceneTT="Khi chỉnh sửa trong cùng một cảnh, cho phép biến đổi bản sửa/hiển thị bản gốc mà không làm thay đổi bản xuất ra.\nĐể chỉnh sửa cấu hình bản gốc mà không thay đổi bản xuất ra, chọn 'Sao chép Bản gốc'.\nThay đổi lựa chọn này sẽ cài đặt lại bản xuất ra hiện tại (nếu bản đó vẫn còn tồn tại)."
QuickTransitions.EditProperties="Bản sao nguồn"
QuickTransitions.EditPropertiesTT="Khi chỉnh sửa trong cùng một cảnh, cho phép chỉnh sửa cấu hình bản gốc mà không ảnh hưởng đến bản xuất ra.\nChức năng chỉ được sử dụng khi chọn 'Sao chép Cảnh'.\nMột vài bản gốc (như ảnh chụp hoặc phương tiện gốc) không hỗ trợ chức năng này và không thể chỉnh sửa riêng.\nThay đổi lựa chọn này sẽ cài đặt lại bản xuất ra hiện tại (nếu bản đó vẫn còn tồn tại).\n\nChú ý: Hệ thống hoặc tài nguyên video có thể được sử dụng nhiều hơn vì chức năng sao chép bản gốc này."
QuickTransitions.HotkeyName="C. cảnh nhanh: %1"
Basic.AddTransition="Thêm cấu hình chuyển cảnh"
@ -363,8 +366,6 @@ Deinterlacing.Yadif2x="Yadif 2x"
Deinterlacing.TopFieldFirst="Trường đầu tiên"
Deinterlacing.BottomFieldFirst="Trường dưới cùng trước"
VolControl.SliderUnmuted="Thanh trượt âm lượng cho '%1': %2"
VolControl.SliderMuted="Thanh trượt âm lượng cho '%1': %2 (hiện đang tắt tiếng)"
VolControl.Mute="Tắt tiếng '%1'"
VolControl.Properties="Thuộc tính '%1'"
@ -380,6 +381,7 @@ Basic.Main.RenameSceneCollection.Title="Đổi tên cảnh bộ sưu tập"
AddProfile.Title="Thêm cấu hình"
AddProfile.Text="Vui lòng nhập tên cấu hình"
AddProfile.WizardCheckbox="Hiện thuật sĩ tự cấu hình"
RenameProfile.Title="Đổi tên cấu hình"
@ -394,6 +396,8 @@ Basic.SourceSelect.CreateNew="Tạo mới"
Basic.SourceSelect.AddExisting="Thêm sẵn có"
Basic.SourceSelect.AddVisible="Làm cho nguồn có thể nhìn thấy"
Basic.Main.Sources.Lock="Khoá"
Basic.PropertiesWindow="Thuộc tính '%1'"
Basic.PropertiesWindow.AutoSelectFormat="%1 (autoselect: %2)"
Basic.PropertiesWindow.SelectColor="Chọn Màu"
@ -480,6 +484,8 @@ Basic.Main.StoppingReplayBuffer="Đang dừng Replay Buffer..."
Basic.Main.StopStreaming="Ngừng phát luồng"
Basic.Main.StoppingStreaming="Đang dừng stream..."
Basic.Main.ForceStopStreaming="Ngừng phát luồng (huỷ chậm trễ)"
Basic.Main.ShowContextBar="Hiển thị Thanh công cụ Nguồn"
Basic.Main.HideContextBar="Ẩn Thanh công cụ Nguồn"
Basic.Main.StopVirtualCam="Dừng máy quay ảo"
Basic.Main.Group="Nhóm %1"
Basic.Main.GroupItems="Nhóm đã chọn"
@ -536,6 +542,8 @@ Basic.MainMenu.View.Docks="Thanh đế"
Basic.MainMenu.View.Docks.ResetUI="Đặt lại UI"
Basic.MainMenu.View.Docks.LockUI="Khóa UI"
Basic.MainMenu.View.Docks.CustomBrowserDocks="Thanh đế trình duyệt tùy chỉnh..."
Basic.MainMenu.View.ListboxToolbars="Danh sách nút Cảnh/Nguồn"
Basic.MainMenu.View.ContextBar="Thanh công cụ Nguồn"
Basic.MainMenu.View.SceneTransitions="Chuyển cảnh"
Basic.MainMenu.View.SourceIcons="B&iểu tượng nguồn"
Basic.MainMenu.View.StatusBar="Thanh trạng thái (&S)"
@ -585,6 +593,8 @@ Basic.Settings.General.ProjectorAlwaysOnTop="Làm cho màn chiếu luôn luôn t
Basic.Settings.General.Snapping="Chụp liên kết nguồn"
Basic.Settings.General.ScreenSnapping="Nguồn Snap đến cạnh màn hình"
Basic.Settings.General.CenterSnapping="Chụp nguồn vào trung tâm ngang và dọc"
Basic.Settings.General.SourceSnapping="Kéo nguồn tới các nguồn khác"
Basic.Settings.General.SnapDistance="Độ nhạy kéo"
Basic.Settings.General.RecordWhenStreaming="Tự động ghi hình khi phát luồng"
Basic.Settings.General.KeepRecordingWhenStreamStops="Quay tiếp khi dừng stream"
Basic.Settings.General.ReplayBufferWhileStreaming="Tự động bắt đầu replay buffer khi stream"
@ -592,10 +602,14 @@ Basic.Settings.General.KeepReplayBufferStreamStops="Để replay buffer tiếp t
Basic.Settings.General.SysTray="Khay hệ thống"
Basic.Settings.General.SysTrayWhenStarted="Thu nhỏ về khay hệ thống khi bắt đầu"
Basic.Settings.General.SystemTrayHideMinimize="Luôn luôn thu nhỏ về khay hệ thống thay vì thanh tác vụ"
Basic.Settings.General.SaveProjectors="Lưu màn hình chiếu khi thoát"
Basic.Settings.General.Preview="Xem trước"
Basic.Settings.General.OverflowHidden="Ẩn phần tràn"
Basic.Settings.General.OverflowAlwaysVisible="Luôn hiện thị tràn khung hình"
Basic.Settings.General.OverflowSelectionHidden="Hiển thị tràn khung hình khi không thấy nguồn"
Basic.Settings.General.Importers="Bộ nhập"
Basic.Settings.General.AutomaticCollectionSearch="Tìm kiếm các bộ sưu tập cảnh ở các địa điểm đã biết khi nhập"
Basic.Settings.General.SwitchOnDoubleClick="Nháy đúp chuột để chuyển cảnh"
Basic.Settings.General.StudioPortraitLayout="Bật bố cục theo chiều ngang/dọc"
Basic.Settings.General.TogglePreviewProgramLabels="Hiện nhãn của xem trước/chương trình"
Basic.Settings.General.Multiview="Đa góc nhìn"
@ -623,13 +637,17 @@ Basic.Settings.Stream.StreamSettingsWarning="Mở thiết đặt"
Basic.Settings.Stream.MissingUrlAndApiKey="URL và khoá luồng đang bị thiếu.\n\nMở thiết đặt để nhập URL và khoá luồng trong thẻ 'luồng'."
Basic.Settings.Stream.MissingUrl="URL luồng đang bị thiếu. \n\nMở thiết đặt để nhập URL trong thẻ 'Luồng'."
Basic.Settings.Stream.MissingStreamKey="Khoá luồng đang bị thiếu. \n\nMở thiết đặt để nhập khoả luồng trong thẻ 'Luồng'."
Basic.Settings.Stream.Recommended.MaxResolution="Độ phân giải tối đa: %1"
Basic.Settings.Stream.Recommended.MaxFPS="FPS tối đa: %1"
Basic.Settings.Output="Đầu ra"
Basic.Settings.Output.Format="Định dạng ghi âm"
Basic.Settings.Output.Encoder="Mã hóa"
Basic.Settings.Output.SelectDirectory="Chọn thư mục ghi âm"
Basic.Settings.Output.SelectFile="Chọn tập tin ghi âm"
Basic.Settings.Output.EnforceBitrate="Bắt buộc phải giới hạn tốc độ bit dịch vụ phát luồng"
Basic.Settings.Output.DynamicBitrate="Điều chỉnh tốc độ bit linh hoạt để quản lý tắc nghẽn mạng"
Basic.Settings.Output.DynamicBitrate.Beta="Điều chỉnh tốc độ bit linh hoạt để quản lý tắc nghẽn mạng (Bản Beta)"
Basic.Settings.Output.DynamicBitrate.TT="Thay vì hạ khung hình để giảm tắc nghẽn mạng, có thể ngay lập tức điều chỉnh tốc độ bit linh hoạt.\n\nChú ý điều này có thể dẫn đến tăng độ trễ với người xem nếu xuất hiện một lượng tắc nghẽn lớn.\nNếu sụt tốc độ bit có thể mất một vài phút để khôi phục.\n\nHiện tại chỉ hỗ trợ RTMP."
Basic.Settings.Output.Mode="Đầu ra chế độ"
Basic.Settings.Output.Mode.Simple="Dễ sử dụng"
Basic.Settings.Output.Mode.Adv="Nâng cao"
@ -639,6 +657,7 @@ Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.SecondsMax="Thời gian phát lại tối đa
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.MegabytesMax="Bộ nhớ tối đa (Megabyte)"
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.Estimate="Ước tính bộ nhớ sử dụng: %1 MB"
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.EstimateUnknown="Không thể ước tính sử dụng bộ nhớ. Xin vui lòng thiết lập giới hạn bộ nhớ tối đa."
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.Prefix="Tiền tố tên tệp lưu Replay"
Basic.Settings.Output.ReplayBuffer.Suffix="Hậu tố"
Basic.Settings.Output.Simple.SavePath="Đường dẫn ghi âm"
Basic.Settings.Output.Simple.RecordingQuality="Chất lượng ghi âm"
@ -656,6 +675,9 @@ Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.Hardware.QSV="Phần cứng (QSV)"
Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.Hardware.AMD="Phần cứng (AMD)"
Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.Hardware.NVENC="Phần cứng (NVENC)"
Basic.Settings.Output.Simple.Encoder.SoftwareLowCPU="Phần mềm (x 264 sử dụng CPU thấp cài sẵn, tăng kích thước)"
Basic.Settings.Output.Warn.EnforceResolutionFPS.Title="Tốc độ khung hình / độ phân giải không tương thích"
Basic.Settings.Output.Warn.EnforceResolutionFPS.Resolution="Độ phân giải: %1"
Basic.Settings.Output.Warn.EnforceResolutionFPS.FPS="FPS: %1"
Basic.Settings.Output.VideoBitrate="Tộc độ bit video"
Basic.Settings.Output.AudioBitrate="Tốc độ bit âm thanh"
Basic.Settings.Output.Reconnect="Tự động kết nối"
@ -670,7 +692,6 @@ Basic.Settings.Output.NoSpaceFileName="Tạo ra tên tập tin mà không cần
Basic.Settings.Output.Adv.Rescale="Rescale đầu ra"
Basic.Settings.Output.Adv.AudioTrack="Dải âm thanh"
Basic.Settings.Output.Adv.Streaming="Phát luồng"
Basic.Settings.Output.Adv.ApplyServiceSettings="Thực thi cài đặt mã hóa dịch vụ trực tuyến"
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track1="Dải âm 1"
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track2="Dải âm 2"
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track3="Dải âm 3"
@ -679,6 +700,7 @@ Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track5="Dải âm 5"
Basic.Settings.Output.Adv.Audio.Track6="Dải âm 6"
Basic.Settings.Output.Adv.Recording="Đang ghi"
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.RecType="Loại ghi hình"
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.Type="Loại"
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.Type.Standard="Chuản"
Basic.Settings.Output.Adv.Recording.Type.FFmpegOutput="Tùy chỉnh đầu ra (FFmpeg)"
@ -708,7 +730,9 @@ Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.GOPSize="Thời gian đặt Keyframe (giây)"
Basic.Settings.Output.Adv.FFmpeg.IgnoreCodecCompat="Hiển thị tất cả các bộ mã hóa (ngay cả khi không tương thích)"
Screenshot="Đầu ra chụp màn hình"
Screenshot.SourceHotkey="Chụp màn hình Nguồn được chọn"
Screenshot.StudioProgram="Chụp màn hình (Chương trình)"
Screenshot.Preview="Chụp màn hình (Xem trước)"
Screenshot.Scene="Chụp màn hình (Cảnh)"
Screenshot.Source="Chụp màn hình (Nguồn)"
@ -734,6 +758,7 @@ Basic.Settings.Video.DisableAero="Vô hiệu hóa Aero"
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter.Bilinear="Bilinear (nhanh nhất, nhưng mờ nếu rộng)"
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter.Bicubic="Bicubic (Sharpened rộng, 16 mẫu)"
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter.Lanczos="Lanczos (Sharpened rộng, 36 mẫu)"
Basic.Settings.Video.DownscaleFilter.Area="Vùng (Tổng trọng số, mẫu 4/6/9)"
Basic.Settings.Audio="Âm thanh"
Basic.Settings.Audio.SampleRate="Tỷ lệ mẫu"
@ -743,7 +768,11 @@ Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate="Tốc độ phân rã"
Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate.Fast="Nhanh"
Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate.Medium="Trung bình (Loại I PPM)"
Basic.Settings.Audio.MeterDecayRate.Slow="Chậm (Loại II PPM)"
Basic.Settings.Audio.PeakMeterType="Loại công cụ đo cực đại"
Basic.Settings.Audio.PeakMeterType.SamplePeak="Âm thu cực đại"
Basic.Settings.Audio.PeakMeterType.TruePeak="Âm thực cực đại (Sử dụng nhiều CPU hơn)"
Basic.Settings.Audio.MultiChannelWarning.Enabled="CẢNH BÁO: Âm thanh vòm đang kích hoạt."
Basic.Settings.Audio.MultichannelWarning="Khi truyền phát, hãy kiểm tra xem dịch vụ truyền phát của bạn có hỗ trợ cả âm thanh vòm tích hợp và phát lại. Facebook 360 Live là một ví dụ hỗ trợ hoàn toàn âm thanh vòm. Tuy Facebook Live và Youtube Live đều cho phép âm thanh vòm tích hợp, Facebook Live dùng bộ trộn downmix để phát âm thanh, còn Youtube Live lại xuất ra hai kênh.\n\nHệ thống lọc âm của OBS tương thích với âm thanh vòm tuy plugin bổ trợ chưa chắc được hỗ trợ."
Basic.Settings.Audio.MultichannelWarning.Title="Kích hoạt âm thanh vòm?"
Basic.Settings.Audio.MultichannelWarning.Confirm="Bạn có chắc chắc muốn kích hoạt âm thanh vòm?"
Basic.Settings.Audio.Devices="Thiết bị âm thanh chung"
@ -776,6 +805,7 @@ Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange.Partial="Một phần"
Basic.Settings.Advanced.Video.ColorRange.Full="Đầy đủ"
Basic.Settings.Advanced.Audio.MonitoringDevice="Thiết bị theo dõi"
Basic.Settings.Advanced.Audio.MonitoringDevice.Default="Mặc định"
Basic.Settings.Advanced.Audio.DisableAudioDucking="Tắt chỉnh âm của Windows"
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay="Stream trễ"
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.Duration="Độ dài"
Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.Preserve="Giữ điểm cắt (tăng chậm trễ) khi kết nối lại"
@ -783,7 +813,12 @@ Basic.Settings.Advanced.StreamDelay.MemoryUsage="Ước tính bộ nhớ sử d
Basic.Settings.Advanced.Network="Mạng"
Basic.Settings.Advanced.Network.BindToIP="Liên kết với IP"
Basic.Settings.Advanced.Network.EnableNewSocketLoop="Bật tối ưu hóa mạng"
Basic.Settings.Advanced.Network.EnableLowLatencyMode="Bật TCP pacing"
Basic.Settings.Advanced.Network.TCPPacing.Tooltip="Cố gắng để đầu ra của RTMP thân thiện hơn với các ứng dụng có độ trễ nhạy khác bằng cách điều tuyến tốc độ băng thông.\nĐiều này có thể gia tăng nguy cơ sụt khung hình trên đường truyền không ổn định."
Basic.Settings.Advanced.Hotkeys.HotkeyFocusBehavior="Tùy chọn sử dụng phím tắt"
Basic.Settings.Advanced.Hotkeys.NeverDisableHotkeys="Không bao giờ tắt phím nóng"
Basic.Settings.Advanced.Hotkeys.DisableHotkeysInFocus="Không dùng phím tắt khi cửa sổ chính không tập trung"
Basic.Settings.Advanced.Hotkeys.DisableHotkeysOutOfFocus="Không dùng phím tắt khi cửa sổ chính được tập trung"
Basic.Settings.Advanced.AutoRemux="Tự động ghép lại thành mp4"
Basic.Settings.Advanced.AutoRemux.MP4="(ghi với định dạng mkv)"
@ -857,11 +892,15 @@ SceneItemShow="Hiển thị '%1'"
SceneItemHide="Ẩn '%1'"
OutputWarnings.NoTracksSelected="Bạn phải chọn ít nhất một dải âm"
OutputWarnings.MP4Recording="Chú ý: các bản ghi âm được lưu ở dạng MP4/MOV sẽ không thể phục hồi nếu các tập tin không thể hoàn thiện (ví dụ: như bị màn hình xanh, mất điện, vv...). Nếu bạn muốn ghi nhiều luồng âm thanh thì xem xét sử dụng MKV và remux video sang MP4/MOV sau khi hoàn thành (Tập tin → Remux video)"
OutputWarnings.CannotPause="Chú ý: Ghi video không thể được dừng lại nếu bộ mã hóa ghi hình được đặt là \"(Sử dụng bộ mã hóa truyền phát)\""
FinalScene.Title="Xóa cảnh"
FinalScene.Text="Cần có ít nhất một cảnh."
NoSources.Title="Không có nguồn"
NoSources.Text="Có vẻ như bạn chưa thêm video nguồn nào rồi, kết quả sẽ chỉ xuất ra màn hình đen. Bạn có chắc bạn muốn tiếp tục không?"
NoSources.Text.AddSource="Bạn có thể thêm nguồn bằng cách nhấn vào biểu tượng + dưới ô Nguồn trong của sổ chính bất cứ lúc nào."
NoSources.Label="Bạn không có nguồn nào cả.\nNháy vào nút + bên dưới,\nHoặc nháy chuột phải vào đây để thêm một cái."
ChangeBG="Thiết lập màu sắc"
@ -901,5 +940,15 @@ Restart="Khởi động lại"
NeedsRestart="OBS Studio cần phải được khởi động lại. Bạn có muốn khởi động lại luôn không?"
ContextBar.NoSelectedSource="Chưa chọn nguồn nào"
ContextBar.ResetTransform="Đặt lại chuyển đổi"
ContextBar.FitToCanvas="Vừa khung hình"
ContextBar.MediaControls.PlayMedia="Chơi phương tiện"
ContextBar.MediaControls.PauseMedia="Tạm dừng phương tiện"
ContextBar.MediaControls.StopMedia="Dừng phương tiện"
ContextBar.MediaControls.RestartMedia="Khởi động lại phương tiện"
ContextBar.MediaControls.PlaylistNext="Tiếp trong danh sách"
ContextBar.MediaControls.PlaylistPrevious="Trước trong danh sách"
ContextBar.MediaControls.MediaProperties="Cấu hình phương tiện"
ContextBar.MediaControls.BlindSeek="Công cụ tìm phương tiện"